تَارِكٌ
tārikun
từ bỏ
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
اِسْمُ فَاعِل مِنْ فِعْلِ 'تَرَكَ': يَتْرُكُ، تَرْكًا
Tiếng Việt
Dạng hiện tại phân từ của 'forgo': từ bỏ, nhịn, kiêng, không hưởng một cái gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ تَارِكٌ لِعَادَاتِهِ السَّيِّئَةِ."
"Anh ấy đang từ bỏ những thói quen xấu của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ت-ر-ك | اسم الفاعل
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
