(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَجَاهُل
B2
اسم (Masculine) ج - - ه - - ل masculine Tổng quát

تَجَاهُل

tajāhul
bỏ qua
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عدم الانتباه أو الاهتمام بشيء ما

Tiếng Việt

Không chú ý đến; bỏ qua; xem như không quan trọng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يجب تجنب تجاهل علامات التحذير."

    "Cần tránh bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِهْمَال (Sự bỏ bê, sự lơ là)

Addad

اِهْتِمَام (Sự quan tâm, sự chú ý)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: j-h-l | Không có dạng số nhiều phổ biến. Dùng như danh từ trừu tượng. Nghĩa đen là 'sự làm ngơ, sự bỏ qua'. Cần chú ý cách sử dụng trong ngữ cảnh cụ thể.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') تَجَاهُلٌ
"التَّجَاهُلُ صِفَةٌ سَلْبِيَّةٌ."
Sự làm ngơ là một phẩm chất tiêu cực.
Accusative (Mansub) تَجَاهُلًا
"أَظْهَرَ تَجَاهُلًا لِلْحَقِيقَةِ."
Anh ta thể hiện sự làm ngơ đối với sự thật.
Genitive (Majrur) تَجَاهُلٍ
"يَجِبُ تَجَنُّبُ التَّعَامُلِ بِتَجَاهُلٍ."
Cần tránh đối xử bằng sự làm ngơ.
Plural/Dual تَجَاهُلَاتٌ
Sound Plural
"كَانَتْ هُنَاكَ تَجَاهُلَاتٌ كَثِيرَةٌ لِدَعَوَاتِنَا."
Đã có rất nhiều sự làm ngơ đối với những lời kêu gọi của chúng tôi.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلتَّجَاهُلُ يُؤَدِّي إِلَى الْمَشَاكِلِ."
    Sự phớt lờ dẫn đến những vấn đề.
    اَلتَّجَاهُلُ (Al-tajahulu): مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Mubtada' marfu' wa 'alamat raf'ihi al-dammah al-zaahirah) - Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu là nguyên âm الضمة (dammah) hiển thị.
  • "يَجِبُ تَجَاهُلُ التَّفَاهَاتِ لِتَحْقِيقِ النَّجَاحِ."
    Cần phải phớt lờ những điều tầm thường để đạt được thành công.
    تَجَاهُلُ (Tajāhulu): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Fā'il marfu' wa 'alamat raf'ihi al-dammah al-zaahirah) - Chủ ngữ (người thực hiện hành động) ở cách Raf', dấu hiệu là nguyên âm الضمة (dammah) hiển thị.
  • "فِي الْمَدِينَةِ شَوَارِعُ وَأَزِقَّةٌ كَثِيرَةٌ."
    Trong thành phố có nhiều con đường và ngõ hẻm.
    شَوَارِعُ (Shawāri'u): جمع تكسير (jam' taksir) - Số nhiều gãy, مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (mubtada' mu'akhar marfu' wa 'alamat raf'ihi al-dammah al-zaahirah) - Chủ ngữ lùi sau ở cách Raf', dấu hiệu là nguyên âm الضمة (dammah) hiển thị.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلتَّجَاهُلُ يُؤَدِّي إِلَى اَلْفَشَلِ."
    Sự phớt lờ dẫn đến thất bại.
    "اَلتَّجَاهُلُ" là مبتدأ (chủ ngữ) ở dạng مرفوع (Raf') với dấu الضمة الظاهرة (damma rõ ràng).
  • "يَجِبُ تَجَاهُلُ اَلْأُمُورِ اَلسَّلْبِيَّةِ."
    Chúng ta nên phớt lờ những điều tiêu cực.
    "تَجَاهُلُ" là فاعل (chủ ngữ) của động từ يَجِبُ, ở dạng مرفوع (Raf') với dấu الضمة الظاهرة (damma rõ ràng).
  • "لَقَدْ سَئِمْتُ مِنْ تَجَاهُلِكَ لِي."
    Tôi đã chán ngấy sự phớt lờ của bạn đối với tôi.
    "تَجَاهُلِكَ" là اسم مجرور (danh từ ở cách Jarr) sau حرف الجر مِنْ. Nó là một مضاف (mudaf) trong cấu trúc الإضافة (Idafa). Vì là مضاف, nó bị kéo về dạng مجرور (Jarr) bởi حرف الجر مِنْ. الدال (ka) là مضاف إليه (mudaf ilayhi) ở dạng في محل جر (trong vị trí Jarr).
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلتَّجَاهُلُ يُؤَدِّي إِلَى الْمَشَاكِلِ."
    Sự thờ ơ dẫn đến các vấn đề.
    اَلتَّجَاهُلُ là مبتدأ (mubtada') ở trạng thái رفع (raf'), dấu hiệu là الضمة الظاهرة (damma الظاهرة).
  • "يَجِبُ تَجَاهُلُ التَّفَاهَاتِ."
    Chúng ta nên bỏ qua những điều tầm thường.
    تَجَاهُلُ là فاعل (fa'il) ở trạng thái رفع (raf'), dấu hiệu là الضمة الظاهرة (damma الظاهرة).
  • "لَقَدْ سَئِمْتُ مِنَ التَّجَاهُلِ."
    Tôi đã chán ngấy sự thờ ơ.
    اَلتَّجَاهُلِ là اسم مجرور (ism majrur) sau حرف الجر (harf al-jarr) مِنَ, ở trạng thái جر (jarr), dấu hiệu là الكسرة الظاهرة (kasra الظاهرة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)