تَجَمَّدَ
tajammada
đóng băng
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صار جليداً
Tiếng Việt
Đông lại, đóng băng; trở nên lạnh cóng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَجَمَّدَ المَاءُ بِسَبَبِ البَرْدِ الشَّدِيدِ."
"Nước đóng băng vì trời quá lạnh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
ج-م-د (j-m-d): Gốc từ ba chữ cái chỉ sự đông đặc, cứng lại.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَجَمَّدَ الْمَاءُ فِي اللَّيْلِ الْبَارِدِ."Nước đã đóng băng vào đêm lạnh giá.تَجَمَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمَاءُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَجَمَّدَتْ قَطَرَاتُ النَّدَى عَلَى الْأَشْجَارِ."Những giọt sương đã đóng băng trên cây.تَجَمَّدَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. قَطَرَاتُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَجَمَّدَ قَلْبُهُ مِنَ الْخَوْفِ الشَّدِيدِ."Trái tim anh ta đã đóng băng vì sợ hãi tột độ.تَجَمَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. قَلْبُهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. والهاء مضاف إليه.
Thì Tương lai
-
"تَجَمَّدَ الْمَاءُ فِي اللَّيْلِ الْبَارِدِ."Nước đã đóng băng vào một đêm lạnh.الْمَاءُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị ở cuối).
-
"تَجَمَّدَتِ الْأَشْجَارُ بِسَبَبِ الصَّقِيعِ."Cây cối đã bị đóng băng vì sương giá.الْأَشْجَارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị ở cuối).
-
"سَوْفَ يَتَجَمَّدُ النَّهْرُ إِذَا اسْتَمَرَّ الْبَرْدُ."Dòng sông sẽ đóng băng nếu trời tiếp tục lạnh.النَّهْرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị ở cuối).
Câu mệnh lệnh
-
"تَجَمَّدَ المَاءُ فِي اللَّيْلِ البَارِدِ."Nước đã đóng băng vào đêm lạnh.تَجَمَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. المَاءُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"تَجَمَّدَتِ الدُّمُوعُ فِي عَيْنَيْهَا مِنَ الحُزْنِ."Những giọt nước mắt đã đóng băng trong mắt cô ấy vì nỗi buồn.تَجَمَّدَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الدُّمُوعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"تَجَمَّدَ قَلْبُهُ مِنَ الخَوْفِ الشَّدِيدِ."Trái tim anh ấy đã đóng băng vì nỗi sợ hãi tột độ.تَجَمَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. قَلْبُهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره والهاء مضاف إليه.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَجَمَّدَ الْمَاءُ فِي اللَّيْلِ الْبَارِدِ."Nước đã đóng băng trong đêm lạnh giá.تَجَمَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمَاءُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَجَمَّدَتِ الْأَرْضُ بِسَبَبِ الْبَرْدِ الشَّدِيدِ."Mặt đất đã đóng băng vì cái lạnh khắc nghiệt.تَجَمَّدَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الْأَرْضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَجَمَّدَ الْعَصِيرُ فِي الْفِرِيزَرِ."Nước ép đã đóng băng trong tủ đông.تَجَمَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْعَصِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
