(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَجْمِيع
B1
اسم الفاعل (مذكر) ج - - م - - ع masculine Tổng quát (có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực)

تَجْمِيع

tajmīʿ
đang lắp ráp
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عملية تجميع الأجزاء لتكوين شيء كامل

Tiếng Việt

Lắp ráp hoặc ghép các bộ phận cấu thành của (một máy móc hoặc đối tượng khác).

Ví dụ (Amthilah)

  • "العمال في المصنع يقومون بِتَجْمِيعِ السَّيَّارَات."

    "Công nhân trong nhà máy đang lắp ráp ô tô."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَرْكِيب (Lắp ráp, cấu thành)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ج-م-ع | اسم الفاعل يدل على من يقوم بالفعل. (Danh từ chỉ người hoặc vật thực hiện hành động. Trong trường hợp này, nó chỉ quá trình lắp ráp).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') مُجَمِّعٌ
"اَلْمُجَمِّعُ لِلْأَمْوَالِ مُحْتَرَمٌ."
Người thu gom tiền bạc được tôn trọng.
Accusative (Mansub) مُجَمِّعًا
"رَأَيْتُ مُجَمِّعًا لِلْكُتُبِ."
Tôi đã thấy một người thu thập sách.
Genitive (Majrur) مُجَمِّعٍ
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى مُجَمِّعٍ لِلْأَخْبَارِ."
Tôi đã nghe một người thu thập tin tức.
Plural/Dual مُجَمِّعُونَ / مُجَمِّعِينَ
Sound Plural
"اَلْمُجَمِّعُونَ يَعْمَلُونَ بِجِدٍّ. / رَأَيْتُ الْمُجَمِّعِينَ."
Những người thu gom đang làm việc chăm chỉ. / Tôi đã thấy những người thu gom.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلْمُهَنْدِسُ مُشْرِفٌ عَلَىٰ تَجْمِيعِ اَلْأَجْزَاءِ."
    Kỹ sư giám sát việc lắp ráp các bộ phận.
    تَجْمِيعِ (tājmīʿi): مجرور (majrūr) vì nó là مضاف إليه (muḍāf ilayhi) sau حرف جر (ḥarf jarr) 'عَلَىٰ'.
  • "شَارَكْنَا فِي مُؤْتَمَرِ اَلتَّجْمِيعِ اَلدَّوْلِيِّ."
    Chúng tôi đã tham gia hội nghị lắp ráp quốc tế.
    اَلتَّجْمِيعِ (at-tajmīʿi): مجرور (majrūr) vì nó là مضاف إليه (muḍāf ilayhi) sau اسم (ism) 'مُؤْتَمَرِ'.
  • "هَذَا اَلْمَصْنَعُ مُتَخَصِّصٌ فِي تَجْمِيعِ اَلسَّيَّارَاتِ."
    Nhà máy này chuyên lắp ráp ô tô.
    تَجْمِيعِ (tājmīʿi): مجرور (majrūr) vì nó là مضاف إليه (muḍāf ilayhi) sau حرف جر (ḥarf jarr) 'فِي'.
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْمُهَنْدِسُ مُشْرِفٌ عَلَىٰ تَجْمِيعِ اَلْمُكَوِّنَاتِ."
    Kỹ sư giám sát việc lắp ráp các thành phần.
    "تَجْمِيعِ" là một مُضَاف إِلَيْهِ (bổ nghĩa sở hữu) và ở trạng thái جَرّ (Jarr) nên có dấu kasrah.
  • "شَارَكْتُ فِي تَجْمِيعِ اَلْأَثَاثِ اَلْجَدِيدِ."
    Tôi đã tham gia vào việc lắp ráp đồ nội thất mới.
    "تَجْمِيعِ" là một danh từ sau حرف جر (giới từ) "فِي" nên ở trạng thái جَرّ (Jarr) và có dấu kasrah.
  • "يَحْتَاجُ اَلْمَشْرُوعُ إِلَىٰ فَرِيقٍ مُتَخَصِّصٍ فِي تَجْمِيعِ اَلْمَعْدَاتِ."
    Dự án cần một đội ngũ chuyên về lắp ráp thiết bị.
    "تَجْمِيعِ" là một danh từ sau حرف جر (giới từ) "فِي" nên ở trạng thái جَرّ (Jarr) và có dấu kasrah.
(Vị trí vocab_tab4_inline)