(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَحَدَّثَ
A2
فعل ماض (Động từ, Masculine) ح - - د - - ث Ngôn ngữ học

تَحَدَّثَ

tahaddatha
nói
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

نطق بالكلام للتعبير عن الذات

Tiếng Việt

Nói, diễn đạt bằng lời để bày tỏ bản thân.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَحَدَّثَ بِوُضُوحٍ."

    "Anh ấy nói rõ ràng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

نَطَقَ (Nói, phát âm)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-د-ث

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تَحَدَّثَ الطِّفْلُ بِفَصَاحَةٍ."
    Đứa trẻ đã nói một cách lưu loát.
    الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (فاعل) - Chủ ngữ, trạng thái Raf' (nominative).
  • "لَقَدْ تَحَدَّثَ الْمُدِيرُ عَنْ أَهَمِّيَّةِ التَّعَاوُنِ."
    Giám đốc đã nói về tầm quan trọng của sự hợp tác.
    الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (فاعل) - Chủ ngữ, trạng thái Raf' (nominative).
  • "تَحَدَّثَ الْأُسْتَاذُ بِلُغَةٍ عَرَبِيَّةٍ فَصِيحَةٍ."
    Giáo sư đã nói bằng tiếng Ả Rập chuẩn lưu loát.
    الْأُسْتَاذُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (فاعل) - Chủ ngữ, trạng thái Raf' (nominative).
Thì Tương lai
  • "تَحَدَّثَ الْمُدِيرُ بِهُدُوءٍ."
    Giám đốc đã nói một cách điềm tĩnh.
    تَحَدَّثَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "تَحَدَّثَتْ فَاطِمَةُ عَنْ رِحْلَتِهَا."
    Fatima đã nói về chuyến đi của cô ấy.
    تَحَدَّثَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "تَحَدَّثَ الطِّفْلُ بِفَصَاحَةٍ."
    Đứa trẻ đã nói một cách lưu loát.
    تَحَدَّثَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi đến chợ vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَيَكْتُبُ مُحَمَّدٌ رِسَالَةً."
    Mohammed sẽ viết một bức thư.
    سَ: حرف استقبال. يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَنَزُورُ الْمُتْحَفَ الأُسْبُوعَ الْقَادِمَ."
    Chúng tôi sẽ đến thăm bảo tàng vào tuần tới.
    سَ: حرف استقبال. نَزُورُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَحَدَّثَ الطِّفْلُ بِفَصَاحَةٍ."
    Đứa trẻ đã nói một cách trôi chảy.
    تَحَدَّثَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, nguyên âm 'fatha' trên chữ آخر). الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu 'đamma' rõ ràng).
  • "تَحَدَّثَتْ فَاطِمَةُ عَنِ الرِّحْلَةِ."
    Fatima đã nói về chuyến đi.
    تَحَدَّثَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống cái, nguyên âm 'fatha' trên chữ آخر, thêm 'taa' để chỉ giống cái). فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu 'đamma' rõ ràng).
  • "تَحَدَّثَ الْمُدَرِّسُ مَعَ الطُّلَّابِ."
    Người giáo viên đã nói chuyện với các học sinh.
    تَحَدَّثَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, nguyên âm 'fatha' trên chữ آخر). الْمُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu 'đamma' rõ ràng).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "تَحَدَّثَ المُدَرِّسُ بِفَصَاحَةٍ."
    Giáo viên đã nói một cách lưu loát.
    تَحَدَّثَ: فعل ماض مبني على الفتح. المُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
  • "تَحَدَّثَ الطِّفْلُ عَنْ حُلْمِهِ."
    Đứa trẻ đã kể về giấc mơ của mình.
    تَحَدَّثَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
  • "سَوْفَ يَتَحَدَّثُ الرَّئِيسُ غَدًا."
    Tổng thống sẽ phát biểu vào ngày mai.
    يَتَحَدَّثُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَحَدَّثَ الطِّفْلُ بِفَصَاحَةٍ."
    Đứa trẻ đã nói chuyện một cách lưu loát.
    الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị)
  • "يَتَحَدَّثُ الْمُذِيعُ عَنِ الْأَحْدَاثِ الْجَارِيَةِ."
    Người dẫn chương trình đang nói về các sự kiện hiện tại.
    الْمُذِيعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị)
  • "لَقَدْ تَحَدَّثْتُ مَعَ صَدِيقِي بِالْأَمْسِ."
    Tôi đã nói chuyện với bạn tôi ngày hôm qua.
    تَحَدَّثْتُ: فعل ماض مبني على السكون والتاء فاعل. (Động từ quá khứ, cách xây dựng là Sukun, và Taa là chủ ngữ)
(Vị trí vocab_tab4_inline)