تَحَيُّزٌ
taḥayyuz
định kiến
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
رأي مُسبَق أو فكرة مُتَحيزة
Tiếng Việt
Một sự phán xét hoặc ý kiến vội vàng; một ý tưởng định kiến.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يجب علينا مكافحة التحيز ضد الأقليات."
"Chúng ta phải đấu tranh chống lại định kiến đối với các nhóm thiểu số."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: ح-ي-ز | جمع: تَحَيُّزَات (Sound Plural) | تحيز تعني رأي مسبق أو موقف غير عادل تجاه شخص أو مجموعة بناءً على معلومات غير كافية.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلْإِعْلَامُ يُمْكِنُ أَنْ يَتَسَبَّبَ فِيْ تَحَيُّزٍ كَبِيْرٍ فِيْ رَأْيِ الْجُمْهُوْرِ."Truyền thông có thể gây ra sự thiên vị lớn trong quan điểm của công chúng.تَحَيُّزٌ: اسم مجرور بـ (في) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
-
"اَلْكُتُبُ نَافِذَةٌ إِلَى عَالَمِ الْمَعْرِفَةِ."Những cuốn sách là một cánh cửa sổ đến thế giới của kiến thức.اَلْكُتُبُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
-
"رَأَيْتُ رِجَالًا فِي الْمَسْجِدِ."Tôi đã thấy những người đàn ông trong nhà thờ Hồi giáo.رِجَالًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
Giống Đực và Giống Cái
-
"إِنَّ التَّحَيُّزَ يُؤَثِّرُ عَلَى قَرَارَاتِنَا."Thành kiến ảnh hưởng đến các quyết định của chúng ta.التَّحَيُّزَ: Nasb (اسم إنّ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة).
-
"التَّحَيُّزُ ضِدَّ الْمَرْأَةِ ظَالِمٌ."Thành kiến chống lại phụ nữ là bất công.التَّحَيُّزُ: Raf' (مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة).
-
"يَجِبُ أَنْ نَتَجَنَّبَ التَّحَيُّزَ فِي الْحُكْمِ عَلَى الْآخَرِينَ."Chúng ta nên tránh thành kiến khi đánh giá người khác.التَّحَيُّزَ: Nasb (مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْـ"تَّحَيُّزُ" ضِدَّ ٱلْـحَقِيقَةِ.""Thành kiến" chống lại sự thật.اَلتَّحَيُّزُ (Raf') là chủ ngữ ( مبتدأ مرفوع ).
-
"رَفْضُ ٱلْـ"تَّحَيُّزِ" يَقُودُ إِلَى ٱلْـعَدَالَةِ."Từ chối "thành kiến" dẫn đến công bằng.اَلتَّحَيُّزِ (Jarr) là مضاف إليه مجرور (giới từ sở hữu cách).
-
"يَجِبُ تَجَنُّبُ "تَحَيُّزٍ" فِي ٱلْـقَرَارَاتِ."Cần tránh "thành kiến" trong các quyết định.تَحَيُّزٍ (Jarr) là مضاف إليه مجرور (giới từ sở hữu cách).
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلْـإِعْـلَامُ يَمْـلَأُ اَلْـعُـقُـولَ بِـتَـحَـيُّـزَاتٍ خَـاطِـئَـةٍ."Truyền thông lấp đầy tâm trí bằng những thành kiến sai lầm.تَحَيُّزَاتٍ: اسم مجرور (جار ومجرور), dấu Jarr (كسرة) vì là số nhiều giống cái có quy tắc.
-
"يَـجِـبُ مُـحَـارَبَةُ اَلتَّـحَـيُّـزِ ضِـدَّ اَلْـمَـرْأَةِ فِي اَلْـمُـجْـتَـمَعِ."Cần phải đấu tranh chống lại sự thành kiến đối với phụ nữ trong xã hội.اَلتَّـحَـيُّـزِ: اسم مجرور (جار ومجرور), dấu Jarr (كسرة) vì đứng sau giới từ.
-
"لَـدَيْـنَا تَـحَـيُّـزٌ طَـبِـيـعِـيٌّ لِـلْـأَشْـيَاءِ اَلَّـتِي نَـعْـرِفُـهَا."Chúng ta có một sự thiên vị tự nhiên đối với những điều chúng ta biết.تَـحَـيُّـزٌ: اسم مرفوع (مبتدأ مؤخر), dấu Raf' (ضمة) vì là chủ ngữ đến sau.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
