تَخْفِيض
takhfīḍ
giảm giá
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إنقاص السعر
Tiếng Việt
Sự giảm giá của một sản phẩm hoặc dịch vụ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هناك تَخْفِيض على الملابس في المتجر."
"Có giảm giá quần áo tại cửa hàng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: خ-ف-ض | جمع: تَخْفِيضَات (Sound Plural) | تخفيض (takhfīḍ) có nghĩa là sự giảm giá. تخفيضات (takhfīḍāt) là hình thức số nhiều, thường được sử dụng để chỉ các chương trình giảm giá hoặc đợt giảm giá.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | تَخْفِيضٌ |
"هَذَا تَخْفِيضٌ كَبِيرٌ." Đây là một sự giảm giá lớn. |
| Accusative (Mansub) | تَخْفِيضًا |
"أَعْلَنَ الْمَتْجَرُ عَنْ تَخْفِيضًا." Cửa hàng đã thông báo về một sự giảm giá. |
| Genitive (Majrur) | تَخْفِيضٍ |
"تَمَّ الشِّرَاءُ بِتَخْفِيضٍ كَبِيرٍ." Việc mua hàng đã được thực hiện với một mức giảm giá lớn. |
| Plural | تَخْفِيضَات |
(Sound Plural) "هُنَاكَ تَخْفِيضَاتٌ عَلَى الْمَلَابِسِ." Có những đợt giảm giá cho quần áo. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"قَدَّمَ الْمَتْجَرُ تَخْفِيضًا كَبِيرًا عَلَى الْمَلَابِسِ."Cửa hàng đã đưa ra một mức giảm giá lớn cho quần áo."تَخْفِيضًا": منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng) của động từ. "تَخْفِيضًا" được dùng ở dạng تنوين (Tanween) vì là danh từ không xác định.
-
"يَسُرُّنَا أَنْ نُعْلِنَ عَنْ تَخْفِيضَاتٍ هَائِلَةٍ خِلَالَ شَهْرِ رَمَضَانَ."Chúng tôi rất vui mừng được thông báo về các đợt giảm giá lớn trong tháng Ramadan."تَخْفِيضَاتٍ": مجرور (Jarr) vì đứng sau حرف جر (giới từ) "عَنْ". Là جمع مؤنث سالم (số nhiều giống cái quy tắc), nên Jarr ở đây được biểu thị bằng dấu كسرة (Kasrah) thay vì dấu ياء (Yaa).
-
"لَا تَشْتَرِ الْبَضَائِعَ إِلَّا فِي أَوْقَاتِ التَّخْفِيضِ."Đừng mua hàng hóa trừ khi vào thời gian giảm giá."التَّخْفِيضِ": مجرور (Jarr) vì là مضاف إليه (tân ngữ sở hữu) của "أَوْقَاتِ". Vì là danh từ xác định (có ال التعريف), nó không có تنوين (Tanween).
Số đôi (Dual)
-
"قَرَّرَ الْمَتْجَرُ عَمَلَ تَخْفِيضٍ كَبِيرٍ عَلَى الْمَلَابِسِ."Cửa hàng quyết định giảm giá lớn cho quần áo.تَخْفِيضٍ là مضاف إليه مجرور (Muđof ilayhi Majrur) với dấu hiệu Jarr là Kasrah.
-
"يُقَدِّمُ الْمَتْجَرُ تَخْفِيضَاتٍ هَائِلَةً خِلَالَ الْعِيدِ."Cửa hàng đưa ra những đợt giảm giá lớn trong suốt kỳ nghỉ lễ.تَخْفِيضَاتٍ là مفعول به منصوب (Maf'ul bihi Mansub) với dấu hiệu Nasb là Kasrah thay cho Fatha vì là جمع مؤنث سالم (Jama' Mu'annath Salim).
-
"هَلْ يُمْكِنُكَ أَنْ تُعْطِيَنِي تَخْفِيضًا إِضَافِيًّا؟"Bạn có thể cho tôi thêm một khoản giảm giá không?تَخْفِيضًا là مفعول به منصوب (Maf'ul bihi Mansub) với dấu hiệu Nasb là Fatha.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يُقَدِّمُ الْمَتْجَرُ تَخْفِيضًا كَبِيرًا عَلَى الْمَلَابِسِ."Cửa hàng đang cung cấp một đợt giảm giá lớn cho quần áo.تَخْفِيضًا là مفعول به (đối tượng trực tiếp) của động từ يُقَدِّمُ, ở trạng thái نصب (Nasb).
-
"هَلْ تَعْرِفُ نِسْبَةَ التَّخْفِيضِ عَلَى الْأَجْهِزَةِ الْإِلِكْتُرُونِيَّةِ؟"Bạn có biết tỷ lệ giảm giá cho các thiết bị điện tử không?التَّخْفِيضِ là مضاف إليه (đối tượng sở hữu) trong cấu trúc الإضافة (Idafa) 'نِسْبَةَ التَّخْفِيضِ', ở trạng thái جر (Jarr).
-
"أُرِيدُ شِرَاءَ هَذَا الْقَمِيصِ بِسِعْرِ التَّخْفِيضِ."Tôi muốn mua chiếc áo sơ mi này với giá đã giảm.التَّخْفِيضِ là مضاف إليه (đối tượng sở hữu) trong cấu trúc الإضافة (Idafa) 'سِعْرِ التَّخْفِيضِ', ở trạng thái جر (Jarr) vì nó theo sau một giới từ.
Số nhiều có quy tắc
-
"قَرَّرَ الْمَتْجَرُ تَقْدِيمَ تَخْفِيضٍ كَبِيرٍ عَلَى الْمَلَابِسِ."Cửa hàng quyết định cung cấp một khoản giảm giá lớn cho quần áo.تَخْفِيضٍ: مجرور بالإضافة (جار ومجرور), dấu Jarr vì là Mudaf Ilayh (đứng sau Mudaf - تَقْدِيمَ).
-
"يُسَاعِدُ التَّخْفِيضُ عَلَى زِيَادَةِ الْمَبِيعَاتِ."Giảm giá giúp tăng doanh số bán hàng.التَّخْفِيضُ: مرفوع لأنه فاعل (فاعل مرفوع), dấu Raf' vì là chủ ngữ (فاعل).
-
"نَحْنُ نُقَدِّمُ تَخْفِيضَاتٍ خَاصَّةً لِلْطُّلَّابِ."Chúng tôi cung cấp giảm giá đặc biệt cho sinh viên.تَخْفِيضَاتٍ: منصوب لأنه مفعول به (مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم), dấu Nasb vì là tân ngữ (مفعول به), dấu Nasb là الكسرة (Kasrah) vì là الجمع المؤنث السالم (Số nhiều giống cái quy tắc).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
