تَدَخَّلَ
tadaḳḳala
không can thiệp
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
لم يسمح باستمرار عملية أو نشاط أو تنفيذه بشكل صحيح
Tiếng Việt
Ngăn cản một quá trình hoặc hoạt động tiếp tục hoặc được thực hiện một cách đúng đắn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ أَلَّا تَتَدَخَّلَ فِي شُؤُونِ الْآخَرِينَ."
"Bạn không nên can thiệp vào công việc của người khác."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: د-خ-ل (d-kh-l)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَدَخَّلَ الْمُدَرِّسُ فِي النِّقَاشِ بَيْنَ الطُّلَّابِ."Giáo viên đã can thiệp vào cuộc tranh luận giữa các học sinh.تَدَخَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُدَرِّسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"تَدَخَّلَتِ الشُّرْطَةُ لِفَضِّ الاشْتِبَاكِ بَيْنَ الْمُتَظَاهِرِينَ."Cảnh sát đã can thiệp để giải tán cuộc đụng độ giữa những người biểu tình.تَدَخَّلَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الشُّرْطَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"تَدَخَّلَ الْحَكَمُ لِإِنْقَاذِ الْمُبَارَاةِ مِنَ الْفَوْضَى."Trọng tài đã can thiệp để cứu trận đấu khỏi sự hỗn loạn.تَدَخَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْحَكَمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تَدَخَّلَ الْحَكَمُ فِي الْمُبَارَاةِ."Trọng tài đã can thiệp vào trận đấu.تَدَخَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, chức năng: فعل).
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدُّرُوسَ."Học sinh đang viết bài học.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Dammah ở cuối từ).
-
"لَنْ يَذْهَبَ عَلِيٌّ إِلَى السُّوقِ."Ali sẽ không đi chợ.يَذْهَبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha ở cuối từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
