تَدْشِين
tadshiin
lễ nhậm chức
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حفل أو مراسم رسمية للافتتاح أو البدء في استخدام شيء جديد
Tiếng Việt
Lễ nhậm chức; sự khánh thành.
Ví dụ (Amthilah)
-
"حَضَرَ الرَّئِيسُ حَفْلَ تَدْشِينِ الْمَشْرُوعِ الْجَدِيدِ."
"Tổng thống đã tham dự lễ khánh thành dự án mới."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: د-ش-ن | Số nhiều: تَدْشِينَات (Sound Plural) | Lễ nhậm chức, khánh thành một dự án, một chương trình, hoặc một giai đoạn mới. Lưu ý: Dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chính thức.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَدْشِينٌ |
"اَلتَّدْشِينُ مُبَارَكٌ" Lễ khai trương thật là một điều may mắn. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَدْشِينًا |
"شَاهَدْتُ تَدْشِينًا رَائِعًا" Tôi đã xem một buổi lễ khai trương tuyệt vời. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَدْشِينٍ |
"حَضَرْتُ حَفْلَ تَدْشِينٍ" Tôi đã tham dự một buổi lễ khai trương. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَدْشِينَات |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "حَضَرْنَا تَدْشِينَاتٍ كَثِيرَةً لِلْمَشَارِيعِ الْجَدِيدَةِ" Chúng tôi đã tham dự nhiều buổi lễ khai trương cho các dự án mới. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"حَضَرَ الرَّئِيسُ تَدْشِينَ الْمَشْرُوعِ الْجَدِيدِ."Tổng thống đã tham dự lễ khai trương dự án mới.تَدْشِينَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"كَانَ تَدْشِينُ الْمَبْنَى مُبْهِجًا."Lễ khai trương tòa nhà thật là ấn tượng.تَدْشِينُ: اسم كان مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سَاهَمْنَا فِي تَدْشِينِ الْمَرْكَزِ الثَّقَافِيِّ."Chúng tôi đã đóng góp vào việc khai trương trung tâm văn hóa.تَدْشِينِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"شَارَكَ الرَّئِيسُ فِي تَدْشِينِ الْمَشْرُوعِ الْجَدِيدِ."Tổng thống đã tham gia lễ khánh thành dự án mới.تَدْشِينِ: مجرور بالإضافة (Jarr vì là một phần của cấu trúc الإضافة).
-
"يُعَدُّ تَدْشِينُ الْمَدْرَسَةِ إِسْهَامًا كَبِيرًا فِي التَّعْلِيمِ."Lễ khánh thành trường học được coi là một đóng góp lớn cho giáo dục.تَدْشِينُ: مرفوع لأنه فاعل (Raf' vì là chủ ngữ).
-
"نَظَّمَتِ الْحُكُومَةُ حَفْلَ تَدْشِينٍ لِلْمُسْتَشْفَى الْجَدِيدِ."Chính phủ đã tổ chức một buổi lễ khánh thành bệnh viện mới.تَدْشِينٍ: مجرور بالإضافة (Jarr vì là một phần của cấu trúc الإضافة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
