تَرَاجُع
tarājuʿ
đang thụt lùi
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
العودة إلى حالة أو وضع أسوأ من السابق
Tiếng Việt
Trở lại một trạng thái hoặc điều kiện trước đó, thường là tồi tệ hơn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الاقتصاد في تَرَاجُعٍ مُسْتَمِرّ"
"Nền kinh tế đang trong tình trạng suy thoái liên tục."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ر-ج-ع | Số nhiều: تَرَاجُعَات (Broken Plural) | 'Taráju' nghĩa là sự thụt lùi, sự thoái trào. Thường dùng để chỉ sự suy giảm về kinh tế, sức khỏe, hoặc đạo đức. Cần phân biệt với động từ 'رَجَعَ' (raja'a) nghĩa là 'quay trở lại'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَرَاجُعٌ |
"اَلتَّرَاجُعُ مُحْتَمَلٌ فِي هَذِهِ الْحَالَةِ." Sự thoái lui là có thể xảy ra trong trường hợp này. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَرَاجُعًا |
"لَاحَظْتُ تَرَاجُعًا فِي مُسْتَوَى الْأَدَاءِ." Tôi đã nhận thấy sự suy giảm trong mức độ hiệu suất. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَرَاجُعٍ |
"يَجِبُ تَفَادِي أَيِّ نَوْعٍ مِنْ تَرَاجُعٍ." Cần phải tránh bất kỳ hình thức thoái lui nào. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَرَاجُعَات |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "شَهِدْنَا تَرَاجُعَاتٍ كَثِيرَةً فِي الْأَسْوَاقِ." Chúng ta đã chứng kiến nhiều sự sụt giảm trên thị trường. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"شَهِدَ الاِقْتِصَادُ تَرَاجُعًا كَبِيرًا خِلَالَ الْعَامِ الْمَاضِي."Nền kinh tế đã chứng kiến sự suy thoái lớn trong năm vừa qua.تَرَاجُعًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يُؤَدِّي التَّدْخِينُ إِلَى تَرَاجُعِ الصِّحَّةِ بِشَكْلٍ خَطِيرٍ."Hút thuốc dẫn đến sự suy giảm sức khỏe một cách nghiêm trọng.تَرَاجُعِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"التَّرَاجُعُ فِي مُسْتَوَى التَّعْلِيمِ يُؤَثِّرُ سَلْبًا عَلَى الْمُجْتَمَعِ."Sự suy giảm trong chất lượng giáo dục ảnh hưởng tiêu cực đến xã hội.التَّرَاجُعُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Số đôi (Dual)
-
"شَهِدَ الِاقْتِصَادُ تَرَاجُعًا حَادًّا خِلَالَ الْعَامِ الْمَاضِي."Nền kinh tế đã chứng kiến sự suy thoái nghiêm trọng trong năm ngoái.تَرَاجُعًا: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
-
"يُعْتَبَرُ التَّرَاجُعُ فِي مُسْتَوَى التَّعْلِيمِ مُشْكِلَةً خَطِيرَةً."Sự suy giảm trong trình độ giáo dục được coi là một vấn đề nghiêm trọng.التَّرَاجُعُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه فاعل.
-
"لَا نُرِيدُ أَيَّ تَرَاجُعٍ فِي الْحُقُوقِ الْمَكْتَسَبَةِ."Chúng tôi không muốn bất kỳ sự suy giảm nào trong các quyền đã đạt được.تَرَاجُعٍ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه.
Số nhiều có quy tắc
-
"شَهِدَ الِاقْتِصَادُ تَرَاجُعًا حَادًّا خِلَالَ الْجَائِحَةِ."Nền kinh tế đã chứng kiến sự suy thoái nghiêm trọng trong đại dịch."تراجعًا": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يُعَدُّ التَّرَاجُعُ فِي مُسْتَوَى التَّعْلِيمِ مُشْكِلَةً خَطِيرَةً."Sự suy giảm trong trình độ giáo dục được coi là một vấn đề nghiêm trọng."التَّرَاجُعُ": مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"نَحْنُ نَأْمُلُ أَنْ لَا يَكُونَ هُنَاكَ تَرَاجُعٌ فِي الْعَلَاقَاتِ بَيْنَ الدَّوْلَتَيْنِ."Chúng tôi hy vọng rằng sẽ không có sự thụt lùi trong mối quan hệ giữa hai quốc gia."تَرَاجُعٌ": اسم "كان" مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
