تَرَدَّدَ
taraddada
chần chừ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تباطأ في الفعل أو الحركة؛ أضاع الوقت
Tiếng Việt
Hành động hoặc di chuyển chậm chạp; lãng phí thời gian.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَرَدَّدَ قَبْلَ أَنْ يُقَرِّرَ."
"Anh ấy đã chần chừ trước khi quyết định."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ر-د-د | Diễn tả hành động chậm chạp hoặc lãng phí thời gian. Động từ này thường được dùng để miêu tả sự do dự hoặc thiếu quyết đoán.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَرَدَّدَ الْوَلَدُ فِي الْإِجَابَةِ عَلَى السُّؤَالِ."Cậu bé do dự khi trả lời câu hỏi.اَلْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
-
"لَمْ يَتَرَدَّدِ الْمُسَافِرُ فِي قَرَارِ السَّفَرِ."Người du hành không hề do dự trong quyết định lên đường.اَلْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cái cuối cùng). Động từ 'يَتَرَدَّدْ' ở dạng مجزوم (cách Jasm) vì có 'لَمْ' đứng trước.
-
"تَرَدَّدَتِ الْفَتَاةُ قَبْلَ أَنْ تُوَافِقَ عَلَى الْعَرْضِ."Cô gái đã do dự trước khi đồng ý với lời đề nghị.اَلْفَتَاةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cái cuối cùng). Động từ thêm hậu tố 'ت' để chỉ giống cái.
Câu mệnh lệnh
-
"تَرَدَّدَ الرَّجُلُ فِي اتِّخَاذِ الْقَرَارِ."Người đàn ông đã do dự trong việc đưa ra quyết định.تَرَدَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, ở thể bị động); الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị trên âm tiết cuối).
-
"لَا تَتَرَدَّدْ فِي مُسَاعَدَةِ الْمُحْتَاجِ."Đừng do dự trong việc giúp đỡ người cần.لَا تَتَرَدَّدْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون (động từ hiện tại, thể mệnh lệnh phủ định, cách Jazm, dấu hiệu là Sukun).
-
"اُدْخُلْ وَ لَا تَتَرَدَّدْ!"Hãy vào đi và đừng do dự!اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون (động từ mệnh lệnh, cách Jazm, dấu hiệu là Sukun); لَا تَتَرَدَّدْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون (động từ hiện tại, thể mệnh lệnh phủ định, cách Jazm, dấu hiệu là Sukun).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَرَدَّدَ الْوَلَدُ فِي دُخُولِ الْبَيْتِ."Cậu bé do dự khi bước vào nhà.تَرَدَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. الفاعل: الْوَلَدُ (مرفوع)
-
"تَرَدَّدْتُ كَثِيرًا قَبْلَ اتِّخَاذِ الْقَرَارِ."Tôi đã rất do dự trước khi đưa ra quyết định.تَرَدَّدْتُ: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل. التاء: فاعل (مرفوع).
-
"تَرَدَّدَ الرَّجُلُ فِي إِعْطَاءِ الْمَالِ لِلْفَقِيرِ."Người đàn ông do dự khi cho người nghèo tiền.تَرَدَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. الفاعل: الرَّجُلُ (مرفوع).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تَرَدَّدَ الرَّجُلُ فِي اتِّخَاذِ الْقَرَارِ."Người đàn ông do dự trong việc đưa ra quyết định.الرَّجُلُ (al-rajulu): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل)
-
"تَرَدَّدْتُ كَثِيرًا قَبْلَ أَنْ أُسَافِرَ."Tôi đã do dự rất nhiều trước khi đi du lịch.تَرَدَّدْتُ (taraddadtu): فعل ماض مبني على السكون والتاء للتأنيث (فعل)
-
"لَمْ يَتَرَدَّدْ عَلِيٌّ فِي مُسَاعَدَةِ الْمُحْتَاجِينَ."Ali đã không ngần ngại giúp đỡ những người có nhu cầu.عَلِيٌّ (aliyyun): فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل)
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh đang viết bài.يَكْتُبُ (yaktubu): فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فعل)
-
"لَنْ أَذْهَبَ إِلَى السُّوقِ الْيَوْمَ."Tôi sẽ không đi chợ hôm nay.أَذْهَبَ (adhhaba): فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (فعل)
-
"لَمْ يَلْعَبْ الْوَلَدُ فِي الشَّارِعِ."Đứa bé không chơi trên đường.يَلْعَبْ (yal'ab): فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهرة (فعل)
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"تَرَدَّدَ الْوَلَدُ فِي إِجَابَةِ السُّؤَالِ."Cậu bé do dự trong việc trả lời câu hỏi.تَرَدَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có I'rab trực tiếp vì là động từ quá khứ.
-
"لَمْ يَتَرَدَّدِ الشُّجَاعُ فِي إِنْقَاذِ الْغَرِيقِ."Người dũng cảm không do dự trong việc cứu người chết đuối.يَتَرَدَّدْ: فعل مضارع مجزوم بـ (لم) وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. Vì có 'لَمْ' nên động từ ở thể Jazam (tận cùng thêm Sukun)
-
"كُنْتُ أَتَرَدَّدُ كَثِيرًا قَبْلَ اتِّخَاذِ الْقَرَارِ."Tôi đã từng rất do dự trước khi đưa ra quyết định.أَتَرَدَّدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. Raf' vì là động từ hiện tại, chưa bị ảnh hưởng bởi các yếu tố Nasb hoặc Jazam.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
