(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَرَقَّى
B2
فعل (Masculine) ر - - ق - - و Gaming, Technology, General Use

تَرَقَّى

taraqqā
lên cấp
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ارْتَفَعَ فِي الْمَرْتَبَةِ أَوِ الدَّرَجَةِ

Tiếng Việt

Tăng lên một cấp độ, thứ hạng hoặc vị trí cao hơn, đặc biệt là trong một trò chơi hoặc trong cuộc sống; cải thiện hoặc phát triển.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَرَقَّى الْمُوَظَّفُ إِلَى مَنْصِبٍ أَعْلَى."

    "Người nhân viên đã được thăng chức lên một vị trí cao hơn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

ارْتَقَى (Thăng tiến)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: r-q-y | Động từ này thường được dùng để chỉ sự thăng tiến trong công việc hoặc học tập. Lưu ý cách phát âm và chia động từ theo các thì khác nhau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تَرَقَّىٰ الْمُوَظَّفُ فِي وَظِيفَتِهِ."
    Nhân viên đã được thăng tiến trong công việc của mình.
    الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Fāʿil marfūʿ wa ʿalāmatu rafʿihi aḍ-ḍammatu ẓ-ẓāhiratu). Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu là الضمة الظاهرة (dammah hiển thị).
  • "نَتَمَنَّىٰ أَنْ يَتَرَقَّىٰ كُلُّ مُجْتَهِدٍ."
    Chúng tôi hy vọng rằng mọi người chăm chỉ sẽ được thăng tiến.
    يَتَرَقَّىٰ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة المقدرة (Fiʿlun muḍāriʿun manṣūbun bi-ʾan wa ʿalāmatu naṣbihi al-fatḥatu al-muqaddaratu). Động từ ở thì hiện tại, cách Nasb' với أن, dấu hiệu là الفتحة المقدرة (fatha ước lượng).
  • "سَعَىٰ الْمُوَظَّفُ لِكَيْ يَتَرَقَّىٰ."
    Người nhân viên đã cố gắng để được thăng tiến.
    يَتَرَقَّىٰ: فعل مضارع منصوب بلام التعليل وعلامة نصبه الفتحة المقدرة (Fiʿlun muḍāriʿun manṣūbun bi-lām at-taʿlīl wa ʿalāmatu naṣbihi al-fatḥatu al-muqaddaratu). Động từ ở thì hiện tại, cách Nasb' với لام التعليل, dấu hiệu là الفتحة المقدرة (fatha ước lượng).
Thì Tương lai
  • "تَرَقَّى الْمُوَظَّفُ فِي مَنْصِبِهِ."
    Nhân viên đã được thăng chức trong vị trí của mình.
    تَرَقَّى: فعل ماض مبني على الفتح المقدر. الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ يَتَرَقَّى الْعَامِلُ الْمُجْتَهِدُ قَرِيبًا."
    Người công nhân siêng năng sẽ sớm được thăng chức.
    سَوْفَ: حرف استقبال. يَتَرَقَّى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة. الْعَامِلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "نَتَمَنَّى أَنْ يَتَرَقَّى صَدِيقُنَا إِلَى مَنْصِبٍ أَعْلَى."
    Chúng tôi hy vọng rằng bạn của chúng ta sẽ được thăng chức lên một vị trí cao hơn.
    أَنْ: حرف نصب. يَتَرَقَّى: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة. صَدِيقُنَا: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
  • "اَلْعَامِلُ الْمُجْتَهِدُ ‏تَرَقَّىٰ‏ فِي وَظِيفَتِهِ."
    Người công nhân siêng năng đã được thăng tiến trong công việc của mình.
    تَرَقَّىٰ: فعل ماض مبني على الفتح المقدر على الألف منع من ظهوره التعذر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, chủ ngữ ẩn, mang ý nghĩa Raf')
  • "يَا أَحْمَدُ، ‏تَرَقَّ‏ فِي مَعْرِفَتِكَ وَعِلْمِكَ."
    Hỡi Ahmed, hãy nâng cao kiến thức và hiểu biết của con.
    تَرَقَّ: فعل أمر مبني على حذف حرف العلة. (Câu mệnh lệnh, ngôi thứ hai số ít giống đực, chủ ngữ ẩn, mang ý nghĩa Jazm)
  • "لَنْ ‏يَتَرَقَّىٰ‏ اَلْكَسُولُ إِلَّا بِالْجِدِّ."
    Kẻ lười biếng sẽ không thể thăng tiến trừ khi chăm chỉ.
    يَتَرَقَّىٰ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít giống đực, mang ý nghĩa Nasb vì có 'لن')
(Vị trí vocab_tab4_inline)