(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَسْوِيَةٌ
B2
اسم مؤنث (Noun, Feminine) Toán học, Thống kê, Học máy (Machine Learning)

تَسْوِيَةٌ

taswiyatun
điều chuẩn (trong học máy)
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعل الشيء مستوياً أو أكثر استواءً

Tiếng Việt

Quá trình làm cho cái gì đó trở nên đều đặn hoặc đều đặn hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَسْوِيَةُ الْبَيَانَاتِ مُهِمَّةٌ لِنَجَاحِ تَعَلُّمِ الآلَةِ."

    "Việc điều chuẩn dữ liệu là rất quan trọng cho sự thành công của học máy."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-و-ي | جمع: تَسْوِيَاتٌ (Sound Plural) | Quá trình làm cho cái gì đó trở nên đều đặn hoặc đều đặn hơn. Cần chú ý đến sự khác biệt giữa تسوية (taswiya - điều chuẩn) và تعديل (ta'deel - điều chỉnh).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "نَحْنُ نَسْعَى إِلَى تَسْوِيَةِ الْخِلَافَاتِ بَيْنَنَا."
    Chúng tôi cố gắng giải quyết những khác biệt giữa chúng tôi.
    تَسْوِيَةِ: مجرورة بالإضافة وعلامة جرها الكسرة الظاهرة. (Jarr, do là Muđaf Ilayh (đứng sau giới từ 'إلى' và là thành phần sở hữu của 'الخلافات'))
  • "يَجِبُ تَسْوِيَةُ الْأَرْضِ قَبْلَ الْبِنَاءِ."
    Đất cần được san bằng trước khi xây dựng.
    تَسْوِيَةُ: مرفوعة لأنها فاعل مؤخر وجوبا وعلامة رفعها الضمة الظاهرة. (Raf', là Faa'il (chủ ngữ) bị lùi lại)
  • "إِنَّ تَسْوِيَةَ النِّزَاعِ تَحْتَاجُ إِلَى وَقْتٍ."
    Việc giải quyết tranh chấp cần thời gian.
    تَسْوِيَةَ: منصوبة لأنها اسم إنَّ وعلامة نصبها الفتحة الظاهرة. (Nasb, là Ism (tên) của Inna)
Số đôi (Dual)
  • "أَجْرَتِ الْحُكُومَةُ تَسْوِيَةً لِلنِّزَاعِ الْحُدُودِيِّ."
    Chính phủ đã thực hiện một cuộc dàn xếp cho tranh chấp biên giới.
    تَسْوِيَةً là مفعول به (đối tượng trực tiếp), ở trạng thái نصب (Nasb) vì nó là tân ngữ của động từ 'أَجْرَتْ'.
  • "نَحْتَاجُ إِلَى تَسْوِيَةِ الْخِلافِ بَيْنَ الشَّرِكَتَيْنِ."
    Chúng ta cần giải quyết sự khác biệt giữa hai công ty.
    تَسْوِيَةِ là مضاف إليه (mudaf ilayhi - sở thuộc cách), ở trạng thái جرّ (Jarr) vì nó đi sau giới từ 'إِلَى' (đến, tới). Nó bổ nghĩa cho 'الخلاف' (sự khác biệt).
  • "تَسْعى الْجَمْعِيَّةُ إِلَى تَسْوِيَةِ الْأَوْضَاعِ الْمُعِيشِيَّةِ لِلْفُقَرَاءِ."
    Hiệp hội đang cố gắng cải thiện điều kiện sống cho người nghèo.
    تَسْوِيَةِ là مضاف إليه (mudaf ilayhi - sở thuộc cách), ở trạng thái جرّ (Jarr) vì nó là thành phần của cấu trúc إضافة (idafa - sở hữu). Nó bổ nghĩa cho 'الأوضاع المعيشية' (điều kiện sống).
Giống Đực và Giống Cái
  • "يَجِبُ تَسْوِيَةُ الأَرَاضِي قَبْلَ الزِّرَاعَةِ."
    Cần san bằng đất trước khi gieo trồng.
    تَسْوِيَةُ là فاعل (chủ ngữ) và ở trạng thái مرفوع (Raf').
  • "تَهْدِفُ الْحُكُومَةُ إِلَى تَسْوِيَةِ النِّزَاعَاتِ الدَّاخِلِيَّةِ."
    Chính phủ hướng đến việc giải quyết các tranh chấp nội bộ.
    تَسْوِيَةِ là اسم مجرور (tân ngữ sau giới từ) và ở trạng thái مجرور (Jarr).
  • "إِنَّ تَسْوِيَةَ الْخِلافَاتِ تَحْتَاجُ إِلَى وَقْتٍ وَجُهْدٍ."
    Việc giải quyết những bất đồng đòi hỏi thời gian và công sức.
    تَسْوِيَةَ là اسم إنّ (tên của 'inna') và ở trạng thái منصوب (Nasb).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "إِنَّ تَسْوِيَةَ الأَرْضِ مُهِمَّةٌ لِلزِّرَاعَةِ."
    Việc san bằng đất đai rất quan trọng cho nông nghiệp.
    تَسْوِيَةَ (taswiyata): اسم (danh từ), منصوب (Nasb) vì là اسم إنّ (ism inna - tên của 'inna').
  • "تَحْتَاجُ الْحُدُودُ إِلَى تَسْوِيَةٍ دَوْرِيَّةٍ لِمَنْعِ الْمُنَازَعَاتِ."
    Các biên giới cần được điều chỉnh định kỳ để ngăn ngừa tranh chấp.
    تَسْوِيَةٍ (taswiyatin): اسم (danh từ), مجرور (Jarr) vì là مضاف إليه (mudaf ilayhi - sở hữu cách) sau một giới từ ẩn.
  • "يَجِبُ إِجْرَاءُ تَسْوِيَةٌ لِلْحِسَابَاتِ فِي نِهَايَةِ الشَّهْرِ."
    Cần phải thực hiện đối chiếu tài khoản vào cuối tháng.
    تَسْوِيَةٌ (taswiyatun): اسم (danh từ), مرفوع (Raf') vì là فاعل (fa'il - chủ ngữ) của مصدر مؤول (masdar mu'awwal).
(Vị trí vocab_tab4_inline)