تَصْدِيقٌ
taṣdīq
sự phê chuẩn
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الموافقة الرسمية على شيء ما، مثل معاهدة أو اتفاقية، مما يجعلها نافذة المفعول قانونًا.
Tiếng Việt
Sự phê chuẩn, sự thông qua; hành động ký hoặc chấp thuận chính thức một hiệp ước, hợp đồng hoặc thỏa thuận, làm cho nó có hiệu lực pháp lý.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تمَّ تَصْدِيقُ الاتفاقية من قِبَلِ البرلمان."
"Hiệp ước đã được quốc hội phê chuẩn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ص-د-ق | جمع: تَصْدِيقَات (Sound Plural) | 'تصديق' nghĩa là sự phê chuẩn, sự thông qua. Cần chú ý đến dạng số nhiều khi sử dụng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَصْدِيقٌ |
"هَٰذَا تَصْدِيقٌ عَلَىٰ كَلامِهِ." Đây là một sự xác nhận cho lời nói của anh ấy. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَصْدِيقاً |
"أَعْطَيْتُهُ تَصْدِيقاً عَلَىٰ مَا قَالَ." Tôi đã cho anh ấy sự xác nhận về những gì anh ấy nói. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَصْدِيقٍ |
"هُوَ بِحَاجَةٍ إِلَىٰ تَصْدِيقٍ مِنْكَ." Anh ấy cần một sự xác nhận từ bạn. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَصْدِيقَاتٌ |
Sound Plural (جَمْعُ الْمُؤَنَّثِ السَّالِمُ) "جَمَعْنَا التَّصْدِيقَاتِ اللازِمَةَ لِإِنْجَازِ الْمَشْرُوعِ." Chúng tôi đã thu thập các xác nhận cần thiết để hoàn thành dự án. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"وَقَّعَ الرَّئِيسُ عَلَىٰ تَصْدِيقِ الْمُعَاهَدَةِ."Tổng thống đã ký phê chuẩn hiệp ước.تَصْدِيقِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr do là Mudaf Ilayhi)
-
"يَنْتَظِرُ الْبَرْلَمَانُ تَصْدِيقًا عَلَىٰ الْمِيزَانِيَّةِ الْجَدِيدَةِ."Quốc hội đang chờ phê chuẩn ngân sách mới.تَصْدِيقًا: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb do là Maf'ul Bih)
-
"إِنَّ تَصْدِيقَ الاتِّفَاقِيَّةِ سَيُحَسِّنُ الْعَلَاقَاتِ بَيْنَ الْبَلَدَيْنِ."Việc phê chuẩn thỏa thuận sẽ cải thiện quan hệ giữa hai nước.تَصْدِيقَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb do là Ism Inna)
Giống Đực và Giống Cái
-
"وَقَّعَ الرَّئِيسُ عَلَىٰ تَصْدِيقِ الْمُعَاهَدَةِ."Tổng thống đã ký phê chuẩn hiệp ước.تَصْدِيقِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr do là Muḍāf Ilayhi)
-
"يَنْتَظِرُ الْبَرْلَمَانُ تَصْدِيقًا عَلَىٰ الْقَانُونِ الْجَدِيدِ."Quốc hội đang chờ phê chuẩn luật mới.تَصْدِيقًا: منصوب مفعول به وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb do là Maf'ul Bihi)
-
"إِنَّ تَصْدِيقَ الِاتِّفَاقِيَّةِ سَيُعَزِّزُ الْعَلاَقَاتِ الثُّنَائِيَّةَ."Việc phê chuẩn hiệp định sẽ tăng cường mối quan hệ song phương.تَصْدِيقَ: منصوب اسم إنّ وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb do là Ism Inna)
Số nhiều có quy tắc
-
"وَقَّعَ الرَّئِيسُ عَلَىٰ تَصْدِيقِ ٱلِٱتِّفَاقِيَّةِ."Tổng thống đã ký phê chuẩn hiệp ước.تَصْدِيقِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì nó là مضاف إليه (Mudhaf ilayhi) sau giới từ عَلَىٰ.
-
"يَجِبُ تَصْدِيقُ ٱلْقَانُونِ مِنْ قِبَلِ ٱلْبَرْلَمَانِ."Luật phải được Quốc hội phê chuẩn.تَصْدِيقُ: مرفوع بالفاعلية (Raf') vì nó là فاعل (Fa'il) của động từ يَجِبُ.
-
"يُعْتَبَرُ تَصْدِيقُ ٱلْمُعَاهَدَةِ خُطْوَةً هَامَّةً نَحْوَ ٱلسَّلَامِ."Việc phê chuẩn hiệp ước được coi là một bước quan trọng hướng tới hòa bình.تَصْدِيقُ: مرفوع بالفاعلية (Raf') vì nó là نائب فاعل (Na'ib Fa'il) của động từ يُعْتَبَرُ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
