تَضَادٌّ
taḍāddun
đối âm
Bari' (C2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فن أو تقنية تأليف أو كتابة أو عزف لحن أو ألحان مجتمعة مع لحن آخر، وفقًا لقواعد معينة.
Tiếng Việt
Nghệ thuật hoặc kỹ thuật soạn, viết hoặc chơi một giai điệu hoặc các giai điệu kết hợp với một giai điệu khác, theo các quy tắc nhất định.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يُعَدُّ التَّضَادُّ مِن أَهَمِّ عَنَاصِرِ الشِّعْرِ الْعَرَبِيِّ."
"Đối âm được coi là một trong những yếu tố quan trọng nhất của thơ Ả Rập."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ض-د-د | جمع: تَضَادَّات (Sound Plural) | "Tadad" trong tiếng Ả Rập chỉ sự đối lập, tương phản, hoặc nghệ thuật đối âm trong âm nhạc.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَضَادٌّ |
"هَذَا تَضَادٌّ وَاضِحٌ." Đây là một sự tương phản rõ ràng. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَضَادًّا |
"رَأَيْتُ تَضَادًّا فِي كَلاَمِهِ." Tôi thấy một sự tương phản trong lời nói của anh ấy. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَضَادٍّ |
"تَكَلَّمَ عَنِ التَّضَادِّ بَيْنَ الأَفْكَارِ." Anh ấy đã nói về sự tương phản giữa các ý tưởng. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَضَادَّاتٌ |
Sound Feminine Plural "يُوجَدُ تَضَادَّاتٌ كَثِيرَةٌ فِي النَّصِّ." Có rất nhiều sự tương phản trong văn bản. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"دَرَسْتُ التَّضَادَّ فِي الْمَوْسِيقَى."Tôi đã học về đối âm trong âm nhạc.التَّضَادَّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"التَّضَادُّ يُثْرِي الْمَقْطُوعَةَ الْمُوسِيقِيَّةَ."Đối âm làm phong phú thêm tác phẩm âm nhạc.التَّضَادُّ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أَعْجَبَنِي تَنْوِيعُ التَّضَادِّ فِي الْأُغْنِيَةِ."Tôi thích sự đa dạng của đối âm trong bài hát.التَّضَادِّ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
-
"هَذَانِ الْوَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."Hai cậu bé này rất lịch sự.الْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
-
"سَلَّمْتُ عَلَى الْمُهَنْدِسَيْنِ."Tôi đã chào hai kỹ sư.الْمُهَنْدِسَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلتَّضَادُّ فِي الشِّعْرِ يُضْفِي جَمَالًا عَلَى النَّصِّ."Sự tương phản trong thơ ca mang lại vẻ đẹp cho văn bản.اَلتَّضَادُّ (Raf', مبتدأ - Chủ ngữ): Bắt đầu câu và ở dạng Raf' (nominative).
-
"اِهْتَمَّ الْبَاحِثُ بِتَضَادِّ الْأَفْكَارِ فِي الْمَقَالَةِ."Nhà nghiên cứu quan tâm đến sự tương phản của các ý tưởng trong bài báo.تَضَادِّ (Jarr, مضاف إليه - sở hữu cách): Là một phần của cấu trúc إضافة (Idafa) và ở dạng Jarr (genitive) vì là مضاف إليه (mudaf ilayhi).
-
"يُحِبُّ الْمُسْتَمِعُونَ تَحْلِيلَ التَّضَادِّ بَيْنَ الشَّخْصِيَّاتِ."Người nghe thích phân tích sự tương phản giữa các nhân vật.اَلتَّضَادِّ (Jarr, مضاف إليه - sở hữu cách): Là một phần của cấu trúc إضافة (Idafa) và ở dạng Jarr (genitive) vì là مضاف إليه (mudaf ilayhi).
Số nhiều có quy tắc
-
"يُعَدُّ التَّضَادُّ أَسَاسًا مُهِمًّا فِي الْمُوسِيقَى الْكَلَاسِيكِيَّةِ."Sự đối âm được coi là một nền tảng quan trọng trong âm nhạc cổ điển.التَّضَادُّ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Damma hiển).
-
"دَرَسْتُ التَّضَادَّ بِاهْتِمَامٍ فِي الْمَعْهَدِ الْمُوسِيقِيِّ."Tôi đã học đối âm một cách nghiêm túc tại học viện âm nhạc.التَّضَادَّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển).
-
"أُعْجِبْتُ بِتَطْبِيقِ التَّضَادِّ فِي هَذِهِ الْمُؤَلَّفَةِ الْمُوسِيقِيَّةِ."Tôi ấn tượng với việc ứng dụng đối âm trong tác phẩm âm nhạc này.التَّضَادِّ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, sở hữu cách, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
