(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَعَرٍّ
B2
اسم (Masculine) Pháp luật/Xã hội

تَعَرٍّ

taʿarrin
phô dâm
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إظهار العورة أو جزء من الجسم بشكل غير لائق في مكان عام

Tiếng Việt

Cố ý phô bày bộ phận sinh dục của mình ở nơi công cộng; phô bày cơ thể một cách khiếm nhã.

Ví dụ (Amthilah)

  • "التَّعَرِّي في الأماكن العامة جريمة يعاقب عليها القانون."

    "Phô dâm ở nơi công cộng là một tội bị pháp luật trừng phạt."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

كَشْفُ الْعَوْرَة (Phô bày bộ phận sinh dục)

Addad

اِحْتِشَام (Sự kín đáo)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ر-ي (ʿ-r-y) | Số nhiều: تَعَرِّيَات (taʿarriyāt) - Sound Plural | Danh từ trừu tượng. Cần chú ý đến văn cảnh sử dụng từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلْـتَّـعَـرِّيُّ مُـخِـلٌّ بِـالْـآدَابِ الْـعَـامَّـةِ."
    Sự phô trương (khiếm nhã) là vi phạm đạo đức công cộng.
    اَلتَّعَرِّيُّ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يُـحَـارِبُ الْـقَـانُـونُ كُـلَّ أَنْـوَاعِ الـتَّـعَـرِّيِّ."
    Luật pháp đấu tranh chống lại mọi hình thức phô trương (khiếm nhã).
    اَلتَّعَرِّيِّ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "إِنَّ الـتَّـحْـذِيـرَ مِنَ الـتَّـعَـرِّيِّ وَاجِـبٌ."
    Việc cảnh báo về sự phô trương (khiếm nhã) là bắt buộc.
    اَلتَّعَرِّيِّ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)