تَعَطُّل
taʿaṭṭul
thời gian ngừng hoạt động
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فترة توقف الآلات أو الأنظمة عن العمل أو عدم توفرها للاستخدام.
Tiếng Việt
Thời gian máy móc hoặc hệ thống không hoạt động hoặc không có sẵn để sử dụng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أدَّى التَّعَطُّلُ المفاجئ إلى تأخير الإنتاج."
"Sự ngừng hoạt động đột ngột đã dẫn đến sự chậm trễ trong sản xuất."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ع-ط-ل | جمع: تَعَطُّلات (Broken Plural) | 'تعطّل' có nghĩa là sự gián đoạn, sự ngừng hoạt động. Nó thường được dùng để chỉ sự cố kỹ thuật hoặc sự tạm ngưng hoạt động của một hệ thống, máy móc.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَعَطُّلٌ |
"اَلتَّعَطُّلُ مُؤْذٍ لِلْاِقْتِصَادِ." Sự đình trệ gây tổn hại cho nền kinh tế. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَعَطُّلًا |
"رَأَيْتُ تَعَطُّلًا فِي الْمَصْنَعِ." Tôi đã thấy một sự đình trệ trong nhà máy. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَعَطُّلٍ |
"تَسَبَّبَ الْحَرُّ فِي تَعَطُّلِ الْآلَاتِ." Nhiệt độ cao đã gây ra sự đình trệ của máy móc. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَعَطُّلَات |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "كَثُرَتِ التَّعَطُّلَاتُ فِي الْخَطِّ الْإِنْتَاجِيِّ." Sự đình trệ đã gia tăng trong dây chuyền sản xuất. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"سَبَّبَ ٱلتَّعَطُّلُ فَجْأَةً إِزْعَاجًا كَبِيرًا لِلْعُمَّالِ."Sự cố đột ngột đã gây ra sự bất tiện lớn cho công nhân.ٱلتَّعَطُّلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَجَنَّبْ إِهْدَارَ ٱلْوَقْتِ خِلَالَ فَتَرَاتِ ٱلتَّعَطُّلِ."Hãy tránh lãng phí thời gian trong thời gian ngừng hoạt động.ٱلتَّعَطُّلِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"يُمْكِنُ أَنْ يُؤَدِّيَ ٱلْإِهْمَالُ إِلَى ٱلتَّعَطُّلِ ٱلْمُتَكَرِّرِ لِلْآلَاتِ."Sự cẩu thả có thể dẫn đến sự cố lặp đi lặp lại của máy móc.ٱلتَّعَطُّلِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Giống Đực và Giống Cái
-
"تَسَبَّبَ ٱلتَّعَطُّلُ فِي تَأْخِيرِ ٱلْمَشْرُوعِ."Sự gián đoạn đã gây ra sự chậm trễ trong dự án.التَّعَطُّلُ: Fā'il (chủ ngữ) مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ của động từ.
-
"حَاوَلْنَا تَجَنُّبَ ٱلتَّعَطُّلِ بِصِيَانَةٍ دَوْرِيَّةٍ."Chúng tôi đã cố gắng tránh sự gián đoạn bằng cách bảo trì định kỳ.التَّعَطُّلِ: مجرور (Jarr) vì theo sau giới từ (بـ).
-
"أَثَّرَ ٱلتَّعَطُّلُ ٱلْفَنِّيُّ سَلْبًا عَلَىٰ إِنْتَاجِيَّةِ ٱلْمَصْنَعِ."Sự gián đoạn kỹ thuật đã ảnh hưởng tiêu cực đến năng suất của nhà máy.التَّعَطُّلُ: Fā'il (chủ ngữ) مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ của động từ. الْفَنِّيُّ: Tính từ (Na't) của 'التَّعَطُّلُ' và tuân theo trạng thái Raf' của nó.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"سَبَّبَ ٱلتَّعَطُّلُ تَأْخِيرًا فِي إِنْتَاجِ ٱلْمَصْنَعِ."Sự gián đoạn đã gây ra sự chậm trễ trong sản xuất của nhà máy.ٱلتَّعَطُّلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah).
-
"يُؤَدِّي ٱلْإِهْمَالُ إِلَىٰ تَعَطُّلِ ٱلْأَجْهِزَةِ."Sự lơ là dẫn đến sự cố của thiết bị.تَعَطُّلِ: اسم مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, Kasrah, vị trí phụ thuộc (Mudaf ilayhi)).
-
"يَجِبُ إِصْلَاحُ سَبَبِ ٱلتَّعَطُّلِ فِي ٱلْحَالِ."Nguyên nhân của sự cố phải được sửa chữa ngay lập tức.ٱلتَّعَطُّلِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, Kasrah, vị trí phụ thuộc (Mudaf ilayhi)).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
