تَعْزِيَة
taʿziyah
sự an ủi
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تخفيف الألم أو الحزن عن شخص ما
Tiếng Việt
Sự thoải mái về thể chất và tinh thần, không còn đau đớn hay gò bó; sự an ủi, xoa dịu nỗi đau hoặc sự phiền muộn của một người.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَدَّمَ لَهُ التَّعْزِيَةَ فِي وَفَاةِ وَالِدِهِ."
"Anh ấy gửi lời chia buồn đến anh ta về sự mất mát của cha anh ta."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ع-ز-ي | số nhiều: تَعَازِي (broken plural) | 'Ta'ziyah' là một danh từ chỉ sự an ủi, chia sẻ nỗi buồn với ai đó. Số nhiều của nó là 'Ta'aazi', một dạng broken plural phổ biến.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَعْزِيَةٌ |
"هٰذِهِ تَعْزِيَةٌ صَادِقَةٌ." Đây là một lời chia buồn chân thành. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَعْزِيَةً |
"قَدَّمْتُ تَعْزِيَةً حَارَّةً." Tôi đã gửi một lời chia buồn sâu sắc. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَعْزِيَةٍ |
"حَضَرْتُ مَجْلِسَ تَعْزِيَةٍ." Tôi đã tham dự một buổi lễ chia buồn. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَعَازِي |
Broken Plural "تَلَقَّيْنَا تَعَازِي كَثِيرَةً." Chúng tôi đã nhận được rất nhiều lời chia buồn. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"قَدَّمَ الرَّئِيسُ تَعْزِيَةً حَارَّةً لِأُسَرِ الضَّحَايَا."Tổng thống đã gửi lời chia buồn sâu sắc tới gia đình các nạn nhân.تَعْزِيَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị).
-
"إِنَّ التَّعْزِيَةَ تُخَفِّفُ مِنْ وَطْأَةِ المُصَابِ."Lời chia buồn thực sự làm giảm bớt gánh nặng của nỗi đau.التَّعْزِيَةَ: اسم إنَّ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Tên của 'inna', cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị).
-
"لَقَدْ وَجَدْنَا فِي كَلِمَاتِهِ تَعْزِيَةً لِقُلُوبِنَا المَكْسُورَةِ."Chúng tôi đã tìm thấy trong lời nói của anh ấy một sự an ủi cho trái tim tan vỡ của chúng tôi.تَعْزِيَةً: اسم مجرور بحرف الجر 'في' وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Danh từ cách Jarr, được giới từ 'fi' kéo theo, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị).
Số đôi (Dual)
-
"تَقَبَّلَ ٱللّٰهُ تَعۡزِيَتَنَا لَكُمۡ."Cầu xin Allah chấp nhận lời chia buồn của chúng tôi đến các bạn.تَعۡزِيَتَنَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, vị trí tân ngữ, dấu hiệu là fatha)
-
"أَقْدِمُ لَكُمْ خَالِصَ ٱلتَّعْزِيَةِ فِي مُصَابِكُمْ."Tôi xin gửi đến các bạn lời chia buồn chân thành nhất trước mất mát của các bạn.ٱلتَّعْزِيَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, vị trí sở hữu cách, dấu hiệu là kasra)
-
"إِنَّ ٱلتَّعْزِيَةَ تُخَفِّفُ ٱلْأَلَمَ عَنِ ٱلْمُصَابِ."Lời chia buồn thực sự làm dịu nỗi đau cho người bị nạn.ٱلتَّعْزِيَةَ: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, tên của إنّ, dấu hiệu là fatha)
-
"ٱلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي ٱلْحَدِيقَةِ."Hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.ٱلْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى. (Raf', vị trí chủ ngữ, dấu hiệu là alif)
-
"رَأَيْتُ ٱلْمُهَنْدِسَيْنِ فِي ٱلْمَشْرُوعِ."Tôi đã thấy hai kỹ sư trong dự án.ٱلْمُهَنْدِسَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى. (Nasb, vị trí tân ngữ, dấu hiệu là ya')
-
"سَلَّمْتُ عَلَى ٱلْمُعَلِّمَيْنِ ٱلْفَاضِلَيْنِ."Tôi đã chào hai giáo viên ưu tú.ٱلْمُعَلِّمَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى. (Jarr, bị giới từ chi phối, dấu hiệu là ya')
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"أُقَدِّمُ تَعْزِيَتِي الْحَارَّةَ لِأُسْرَةِ الْفَقِيدِ."Tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc đến gia đình người đã khuất.تَعْزِيَة: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Tanziyati: Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị)
-
"حَضَرْنَا مَجْلِسَ تَعْزِيَةٍ لِوَفَاةِ الْجَارِ."Chúng tôi đã tham dự buổi lễ chia buồn cho sự mất mát của người hàng xóm.تَعْزِيَةٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Ta'ziyatin: Mudaaf ilayh, cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị)
-
"إِنَّ تَعْزِيَةَ الْمُصَابِ تُخَفِّفُ عَنْهُ الْأَلَمَ."Lời chia buồn với người bị nạn sẽ làm dịu nỗi đau của họ.تَعْزِيَةَ: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Ta'ziyata: Ism Inna, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị)
Số nhiều có quy tắc
-
"تَقَبَّلَ ٱللّٰهُ تَعْزِيَتَنَا لَكُمْ."Cầu mong Allah chấp nhận lời chia buồn của chúng tôi đến các bạn."تَعْزِيَتَنَا": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة, وهو مضاف, و"نا": مضاف إليه.
-
"إِنَّ ٱلتَّعْزِيَةَ تُخَفِّفُ ٱلْأَلَمَ."Lời chia buồn thực sự làm dịu nỗi đau."ٱلتَّعْزِيَةَ": اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"حَضَرْنَا مَجْلِسَ ٱلتَّعْزِيَةِ."Chúng tôi đã tham dự buổi lễ chia buồn."ٱلتَّعْزِيَةِ": مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
