(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَغَيُّر
B2
اسم (مذكر) غ - - ي - - ر masculine Tổng quát

تَغَيُّر

taghayyur
tính hay thay đổi
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

صفة الشيء الذي يتبدل ويتغير

Tiếng Việt

Tính chất có thể thay đổi; khả năng thay đổi, dễ bị thay đổi.

Ví dụ (Amthilah)

  • "شَهِدَ العَالَمُ تَغَيُّرَاتٍ كَبِيرَةً فِي القَرْنِ الحَادِي وَالعِشْرِين."

    "Thế giới đã chứng kiến những thay đổi lớn trong thế kỷ 21."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَبْدِيل (Sự thay đổi, sự hoán đổi)

Addad

ثَبَات (Sự ổn định, tính ổn định)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: غ-ي-ر | صيغة الجمع: تَغَيُّرَات (Sound Plural) | Tính chất có thể thay đổi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَغَيُّرٌ
"ٱلتَّغَيُّرُ ٱلْمُنَاخِيُّ يُؤَثِّرُ عَلَى ٱلْبِيئَةِ."
Biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến môi trường.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَغَيُّرًا
"لَاحَظْتُ تَغَيُّرًا فِي سُلُوكِهِ."
Tôi nhận thấy một sự thay đổi trong hành vi của anh ấy.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَغَيُّرٍ
"هُنَاكَ دَلِيلٌ عَلَى تَغَيُّرٍ كَبِيرٍ."
Có bằng chứng về một sự thay đổi lớn.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَغَيُّرَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"حَدَثَتْ تَغَيُّرَاتٌ كَثِيرَةٌ فِي ٱلْقَانُونِ."
Đã có nhiều thay đổi trong luật.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلتَّغَيُّرُ الْمُفَاجِئُ فِي الْأَحْوَالِ يُثِيرُ الْقَلَقَ."
    Sự thay đổi đột ngột trong tình hình gây ra lo lắng.
    اَلتَّغَيُّرُ là مبتدأ (chủ ngữ), ở trạng thái رفع (Raf') và mang dấu الضمة (damma).
  • "يَجِبُ أَنْ نَتَكَيَّفَ مَعَ تَغَيُّرِ الْمُنَاخِ."
    Chúng ta phải thích nghi với sự thay đổi khí hậu.
    تَغَيُّرِ là اسم مجرور (danh từ bị sở hữu) sau حرف جر (giới từ) 'مَعَ', ở trạng thái جر (Jarr) và mang dấu الكسرة (kasra).
  • "لَاحَظْتُ تَغَيُّرًا طَفِيفًا فِي سُلُوكِهِ."
    Tôi nhận thấy một sự thay đổi nhỏ trong hành vi của anh ấy.
    تَغَيُّرًا là مفعول به (tân ngữ), ở trạng thái نصب (Nasb) và mang dấu الفتحة (fatha).
  • "رَأَيْتُ وَلَدَيْنِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Tôi thấy hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.
    وَلَدَيْنِ là المثنى (số đôi) của وَلَد (đứa trẻ), ở trạng thái نصب (Nasb) vì là مفعول به (tân ngữ), dấu hiệu là الياء (yaa).
  • "اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cây bút mới.
    قَلَمَيْنِ là المثنى (số đôi) của قَلَم (cây bút), ở trạng thái نصب (Nasb) vì là مفعول به (tân ngữ), dấu hiệu là الياء (yaa).
  • "هَذَانِ الْكِتَابَانِ مُفِيدَانِ."
    Hai cuốn sách này hữu ích.
    اَلْكِتَابَانِ là المثنى (số đôi) của كِتَاب (cuốn sách), ở trạng thái رفع (Raf') vì là مبتدأ (chủ ngữ), dấu hiệu là الألف (alif).
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلتَّغَيُّرُ الْمُنَاخِيُّ يُؤَثِّرُ عَلَى الْبِيئَةِ."
    Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến môi trường.
    اَلتَّغَيُّرُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf' - Chủ ngữ, cách nâng)
  • "نَحْنُ نُوَاجِهُ تَغَيُّرًا كَبِيرًا فِي اَلْاِقْتِصَادِ."
    Chúng ta đang đối mặt với một sự thay đổi lớn trong nền kinh tế.
    تَغَيُّرًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb - Bổ ngữ, cách định)
  • "يَجِبُ أَنْ نَتَكَيَّفَ مَعَ اَلتَّغَيُّرَاتِ اَلْمُسْتَمِرَّةِ."
    Chúng ta phải thích nghi với những thay đổi liên tục.
    اَلتَّغَيُّرَاتِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره لأنه جمع مؤنث سالم (Jarr - Tân ngữ giới từ, cách giảm)
(Vị trí vocab_tab4_inline)