(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَغْطِيَة
B2
اسم (مؤنث) غ - - ط - - و feminine Công nghệ thông tin, Thiết kế đồ họa, Xây dựng

تَغْطِيَة

taghtiyah
phủ lên
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وَضْعُ شَيْءٍ فَوْقَ شَيْءٍ آخَرَ لِتَغْطِيَتِهِ أَوْ حِمَايَتِهِ

Tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của 'overlay': phủ lên một lớp hoặc áp đặt cái gì đó lên trên cái gì đó khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَغْطِيَةُ الْمَدِينَةِ بِالثَّلْجِ كَانَتْ مَنْظَرًا رَائِعًا"

    "Việc tuyết phủ lên thành phố là một cảnh tượng tuyệt vời."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَلْبِيس (Phủ, che đậy)

Addad

تَعْرِيَة (Bóc trần, làm lộ ra)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: غ-ط-ي | جمع: تَغْطِيَات (Sound Plural) | 'Tưởng tượng một lớp phủ lên hoặc bảo vệ cái gì đó.'

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَغْطِيَةٌ
"اَلتَّغْطِيَةُ مُتَوَسِّعَةٌ"
Phạm vi bao phủ rất rộng.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَغْطِيَةً
"قَدَّمَ اَلْفِلْمُ تَغْطِيَةً شَامِلَةً لِلْحَدَثِ"
Bộ phim đã cung cấp một bản tin toàn diện về sự kiện.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَغْطِيَةٍ
"نَحْنُ بِحَاجَةٍ إِلَى تَحْسِينِ جَوْدَةِ اَلتَّغْطِيَةِ"
Chúng tôi cần cải thiện chất lượng phủ sóng.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَغْطِيَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"قَدَّمَتِ اَلْقَنَاةُ تِلْفَزِيُونِيَّةٌ تَغْطِيَاتٍ مُبَاشِرَةً لِلْمُبَارَاةِ"
Kênh truyền hình đã cung cấp các bản tin trực tiếp về trận đấu.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "وَضَعْتُ ‏<b>تَغْطِيَةً</b> عَلَى الْكِتَابِ لِحِمَايَتِهِ."
    Tôi đã đặt một lớp phủ lên cuốn sách để bảo vệ nó.
    تَغْطِيَةً: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "اِحْتَاجَ الْمَبْنَى إِلَى <b>تَغْطِيَةٍ</b> جَدِيدَةٍ بَعْدَ الْعَاصِفَةِ."
    Tòa nhà cần một lớp phủ mới sau cơn bão.
    تَغْطِيَةٍ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم مجرور بحرف الجرّ.
  • "<b>تَغْطِيَةُ</b> الْأَخْبَارِ كَانَتْ شَامِلَةً وَمُفَصَّلَةً."
    Việc đưa tin tức rất toàn diện và chi tiết.
    تَغْطِيَةُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ.
Số nhiều có quy tắc
  • "وَضَعْتُ تَغْطِيَةً مُحْكَمَةً عَلَى الْقِدْرِ."
    Tôi đã đặt một cái nắp đậy kín lên nồi.
    تَغْطِيَةً: Nasb (مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة).
  • "اِحْتَجْتُ إِلَى تَغْطِيَةٍ إِضَافِيَّةٍ لِحِمَايَةِ الْأَثَاثِ مِنَ الْمَطَرِ."
    Tôi cần thêm một lớp phủ để bảo vệ đồ đạc khỏi mưa.
    تَغْطِيَةٍ: Jarr (اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة).
  • "التَّغْطِيَةُ الْإِعْلَامِيَّةُ لِلْحَدَثِ كَانَتْ شَامِلَةً."
    Việc đưa tin của giới truyền thông về sự kiện này là toàn diện.
    التَّغْطِيَةُ: Raf' (مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)