(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَغْيِير
B1
اسم، مذكر (Noun, Masculine) غ - - ي - - ر masculine Tổng quát

تَغْيِير

taghyīr
thay đổi
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إِحْدَاثُ تَبْدِيلٍ فِي شَيْءٍ

Tiếng Việt

Thay đổi hoặc sửa đổi cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حدث تغيير كبير في المدينة."

    "Đã có một sự thay đổi lớn trong thành phố."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَبْدِيل (Thay đổi) تَحْوِيل (Biến đổi)

Addad

ثَبَات (Sự ổn định) اِسْتِقْرَار (Sự bền vững)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: غ-ي-ر | جمع: تغييرات (Sound Plural) | Gốc từ 'gh-y-r' thể hiện sự thay đổi. Số nhiều 'taghyīrāt' được dùng phổ biến.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَغْيِيرٌ
"هَذَا تَغْيِيرٌ جَدِيدٌ"
Đây là một sự thay đổi mới.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَغْيِيراً
"رَأَيْتُ تَغْيِيراً وَاضِحاً"
Tôi đã thấy một sự thay đổi rõ ràng.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَغْيِيرٍ
"هُنَاكَ حَاجَةٌ إِلَى تَغْيِيرٍ"
Có một nhu cầu về sự thay đổi.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَغْيِيرَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"حَدَثَتْ تَغْيِيرَاتٌ كَثِيرَةٌ"
Nhiều thay đổi đã xảy ra.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "أَحْدَثَ التَّطَوُّرُ تَغْيِيرًا كَبِيرًا فِي الْمُجْتَمَعِ."
    Sự phát triển đã tạo ra một sự thay đổi lớn trong xã hội.
    تَغْيِيرًا: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng) của الفعل (động từ) 'أَحْدَثَ'.
  • "يَجِبُ أَنْ نَتَقَبَّلَ التَّغْيِيرَ بِصَدْرٍ رَحْبٍ."
    Chúng ta phải chấp nhận sự thay đổi với một tấm lòng rộng mở.
    التَّغْيِيرَ: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng) của الفعل (động từ) 'نَتَقَبَّلَ'.
  • "التَّغْيِيرُ سُنَّةُ الْحَيَاةِ."
    Thay đổi là quy luật của cuộc sống.
    التَّغْيِيرُ: مرفوع (Raf') vì là مبتدأ (chủ ngữ) của câu danh nghĩa.
  • "اَلْكُتُبُ مُفِيدَةٌ."
    Những cuốn sách thì hữu ích.
    كُتُبٌ là جمع تكسير (số nhiều gãy) của كِتَابٌ (cuốn sách). Trong câu này, nó là chủ ngữ (مبتدأ) và ở dạng số nhiều.
  • "رَأَيْتُ رِجَالًا فِي الْمَسْجِدِ."
    Tôi đã thấy những người đàn ông trong nhà thờ Hồi giáo.
    رِجَالٌ là جمع تكسير (số nhiều gãy) của رَجُلٌ (người đàn ông). Trong câu này, nó là مفعول به (tân ngữ, đối tượng của động từ) và ở dạng số nhiều.
  • "هَذِهِ مَدَارِسُ جَدِيدَةٌ."
    Đây là những trường học mới.
    مَدَارِسُ là جمع تكسير (số nhiều gãy) của مَدْرَسَةٌ (trường học). Trong câu này, nó là chủ ngữ (مبتدأ) và ở dạng số nhiều.
Số đôi (Dual)
  • "أَحْدَثَ الْحَرْبُ تَغْيِيرًا كَبِيرًا فِي الْمُجْتَمَعِ."
    Chiến tranh đã gây ra một sự thay đổi lớn trong xã hội.
    تَغْيِيرًا: منصوب (Nasb), مفعول به (Object), chỉ đối tượng chịu tác động của hành động.
  • "يَجِبُ أَنْ نُحْدِثَ تَغْيِيرَاتٍ إِيجَابِيَّةً فِي حَيَاتِنَا."
    Chúng ta phải tạo ra những thay đổi tích cực trong cuộc sống của mình.
    تَغْيِيرَاتٍ: مجرور (Jarr), مضاف إليه (Genitive), bổ nghĩa cho danh từ phía trước.
  • "اَلتَّغْيِيرُ سُنَّةُ الْحَيَاةِ وَ التَّطَوُّرُ ضَرُورَةٌ."
    Thay đổi là quy luật của cuộc sống, và sự phát triển là cần thiết.
    اَلتَّغْيِيرُ: مرفوع (Raf'), مبتدأ (Nominative), chủ ngữ của câu.
Giống Đực và Giống Cái
  • "أَحْدَثَ التَّغْيِيرُ الْكَبِيرُ أَثَرًا وَاضِحًا."
    Sự thay đổi lớn đã tạo ra một ảnh hưởng rõ ràng.
    التَّغْيِيرُ: Fāʿil (chủ ngữ), Raf' (مَرْفُوعٌ).
  • "نَحْتَاجُ إِلَى تَغْيِيرٍ جَذْرِيٍّ فِي الْخُطَطِ."
    Chúng ta cần một sự thay đổi triệt để trong các kế hoạch.
    تَغْيِيرٍ: Mudhaf ilayhi (Sở hữu cách), Jarr (مَجْرُورٌ).
  • "يَسْعَى الْبَاحِثُونَ إِلَى تَغْيِيرِ الْوَاقِعِ الْمُرِّ."
    Các nhà nghiên cứu tìm cách thay đổi thực tế cay đắng.
    تَغْيِيرِ: Ism majrur (Danh từ sau giới từ), Jarr (مَجْرُورٌ).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "أَحْدَثَ ٱلْحَرْبُ تَغْيِيرًا كَبِيرًا فِي ٱلْمُجْتَمَعِ."
    Chiến tranh đã gây ra một sự thay đổi lớn trong xã hội.
    تَغْيِيرًا: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng) của động từ أَحْدَثَ.
  • "يَجِبُ أَنْ نُحْدِثَ تَغْيِيرًا فِي نِظَامِ ٱلتَّعْلِيمِ."
    Chúng ta phải tạo ra một sự thay đổi trong hệ thống giáo dục.
    تَغْيِيرًا: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng) của động từ نُحْدِثَ.
  • "نَحْنُ نَدْعَمُ كُلَّ تَغْيِيرٍ إِيجَابِيٍّ."
    Chúng tôi ủng hộ mọi sự thay đổi tích cực.
    تَغْيِيرٍ: مجرور (Jarr) vì là مضاف إليه (mudaf ilayhi) sau کُلَّ.
  • "كِتَابُ ٱلْوَلَدِ جَدِيدٌ."
    Quyển sách của cậu bé thì mới.
    كِتَابُ ٱلْوَلَدِ: Cụm الإضافة (Idafa). كِتَابُ là مضاف (mudaf), ٱلْوَلَدِ là مضاف إليه (mudaf ilayhi), sở hữu cách, luôn جر (Jarr).
  • "بَيْتُ ٱللّٰهِ قَرِيبٌ."
    Nhà của Allah thì gần.
    بَيْتُ ٱللّٰهِ: Cụm الإضافة (Idafa). بَيْتُ là مضاف (mudaf), ٱللّٰهِ là مضاف إليه (mudaf ilayhi), sở hữu cách, luôn جر (Jarr).
  • "نُورُ ٱلشَّمْسِ سَاطِعٌ."
    Ánh sáng mặt trời thì rực rỡ.
    نُورُ ٱلشَّمْسِ: Cụm الإضافة (Idafa). نُورُ là مضاف (mudaf), ٱلشَّمْسِ là مضاف إليه (mudaf ilayhi), sở hữu cách, luôn جر (Jarr).
Số nhiều có quy tắc
  • "يَحْتَاجُ الْمَشْرُوعُ إِلَى تَغْيِيرٍ كَبِيرٍ."
    Dự án cần một sự thay đổi lớn.
    تَغْيِيرٍ: اسم مجرور bởi حرف الجر إِلَى, dấu hiệu جر là الكسرة الظاهرة. (Danh từ ở cách Jarr bởi vì sau giới từ إِلَى, dấu hiệu của Jarr là dấu Kasra hiển thị.)
  • "أَدَّى التَّغْيِيرُ الْمُنَاجُ إِلَى تَحْسِينِ الْوَضْعِ."
    Sự thay đổi được mong đợi đã dẫn đến cải thiện tình hình.
    التَّغْيِيرُ: فاعل مرفوع, dấu hiệu رفع là الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu của Raf' là dấu Damma hiển thị.)
  • "نَحْنُ نَدْعَمُ تَغْيِيرَ الْقَوَانِينِ لِلْأَفْضَلِ."
    Chúng tôi ủng hộ việc thay đổi luật pháp để tốt hơn.
    تَغْيِيرَ: مفعول به منصوب, dấu hiệu نصب là الفتحة الظاهرة. (Tân ngữ ở cách Nasb, dấu hiệu của Nasb là dấu Fatha hiển thị.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)