تَفَاهُمٌ
tafāhumun
sự hiểu biết lẫn nhau
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
اتفاق في الرأي أو الشعور
Tiếng Việt
Sự đồng thuận, sự hòa hợp trong suy nghĩ hoặc cảm xúc; khả năng hai hoặc nhiều người hiểu nhau.
Ví dụ (Amthilah)
-
"نَحْنُ بِحَاجَةٍ إِلَى التَّفَاهُمِ الْمُتَبَادَلِ."
"Chúng ta cần sự hiểu biết lẫn nhau."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ف-ه-م | جمع: تَفَاهُمَات (Sound Plural) | Sự hiểu biết lẫn nhau, sự đồng thuận, sự hòa hợp.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"حَصَلَ بَيْنَهُمَا تَفَاهُمٌ بَعْدَ خِلَافٍ طَوِيلٍ."Đã có sự hiểu biết lẫn nhau giữa họ sau một thời gian dài bất đồng.تَفَاهُمٌ là فاعل (chủ ngữ) của động từ حَصَلَ, trạng thái رَفْع (Raf').
-
"نَحْتَاجُ إِلَى تَفَاهُمٍ أَكْبَرَ لِحَلِّ هَذِهِ الْمُشْكِلَةِ."Chúng ta cần một sự hiểu biết lớn hơn để giải quyết vấn đề này.تَفَاهُمٍ là مضاف إليه (một phần của cụm từ ghép sở hữu), trạng thái جَرّ (Jarr).
-
"أَظْهَرَ الرَّئِيسُ تَفَاهُمًا مَعَ مُطَالَبَاتِ الشَّعْبِ."Tổng thống đã thể hiện sự đồng tình với yêu cầu của người dân.تَفَاهُمًا là مفعول به (tân ngữ trực tiếp) của động từ أَظْهَرَ, trạng thái نَصْب (Nasb).
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلْحِوَارُ بَيْنَهُمَا قَادَ إِلَىٰ تَفَاهُمٍ كَبِيرٍ."Cuộc đối thoại giữa họ đã dẫn đến một sự hiểu biết lớn.تَفَاهُمٍ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì nó là مضاف إليه (mudaf ilayh) sau giới từ إلى.
-
"نَحْتَاجُ إِلَىٰ تَفَاهُمٍ أَكْبَرَ لِحَلِّ هَذِهِ الْمُشْكِلَةِ."Chúng ta cần một sự hiểu biết lớn hơn để giải quyết vấn đề này.تَفَاهُمٍ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì nó là مضاف إليه (mudaf ilayh) sau giới từ إلى.
-
"اَلتَّفَاهُمُ بَيْنَ الشَّرِكَتَيْنِ مُهِمٌّ لِنَجَاحِ الْمَشْرُوعِ."Sự hiểu biết giữa hai công ty là quan trọng cho sự thành công của dự án.اَلتَّفَاهُمُ: مرفوع (Raf') vì nó là chủ ngữ (مبتدأ - mubtada') của câu.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"أَظْهَرَ الطَّرَفَانِ تَفَاهُمًا كَبِيرًا."Hai bên đã thể hiện sự hiểu biết lẫn nhau rất lớn.تَفَاهُمًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
-
"اَلْـتَّفَاهُمُ بَيْنَ الشَّرِكَاتِ ضَرُورِيٌّ لِنَجَاحِ الْمَشْرُوعِ."Sự hiểu biết lẫn nhau giữa các công ty là điều cần thiết cho sự thành công của dự án.اَلتَّفَاهُمُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
-
"نَحْتَاجُ إِلَى تَعْزِيزِ التَّفَاهُمِ لِحَلِّ هَذِهِ الْمُشْكِلَةِ."Chúng ta cần tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau để giải quyết vấn đề này.اَلتَّفَاهُمِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
