(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَقْدِير
B2
اسم (مذكر) Cảm xúc/Tình cảm

تَقْدِير

taqdiir
trân trọng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إعطاء قيمة كبيرة لشيء ما أو شخص ما.

Tiếng Việt

Xem trọng điều gì đó như cực kỳ quý giá hoặc thân thương; trân trọng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أُكِنُّ لَكَ تَقْدِيرًا كَبِيرًا لِمُسَاعَدَتِكَ."

    "Tôi rất trân trọng sự giúp đỡ của bạn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

احْتِرَام (Sự tôn trọng) اعْتِزاز (Sự tự hào, sự quý trọng)

Addad

إِهْمَال (Sự bỏ bê, sự thờ ơ) تَقْلِيل (Sự đánh giá thấp)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ق-د-ر | تقدير الأمور: đánh giá cao sự việc; Trân trọng những điều gì đó. Số nhiều: تَقْدِيرات (Sound Plural)

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Giống Đực và Giống Cái
  • "يُظْهِرُ الْمُدِيرُ تَقْدِيرًا لِعَمَلِ الْمُوَظَّفِينَ الْمُجْتَهِدِينَ."
    Giám đốc thể hiện sự đánh giá cao đối với công việc của các nhân viên chăm chỉ.
    تَقْدِيرًا: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng) của động từ يُظْهِرُ.
  • "التَّقْدِيرُ الْحَقِيقِيُّ لِلْعِلْمِ يَكُونُ بِالْعَمَلِ بِهِ."
    Sự đánh giá thực sự đối với kiến thức là áp dụng nó vào thực tế.
    التَّقْدِيرُ: مرفوع (Raf') vì là مبتدأ (chủ ngữ) của câu.
  • "نَحْتَاجُ إِلَى تَقْدِيرٍ لِجُهُودِ الْمُتَطَوِّعِينَ فِي الْأَعْمَالِ الْخَيْرِيَّةِ."
    Chúng ta cần sự đánh giá cao đối với những nỗ lực của các tình nguyện viên trong các hoạt động từ thiện.
    تَقْدِيرٍ: مجرور (Jarr) vì đứng sau giới từ إِلَى.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يُظْهِرُ الْمُدِيرُ تَقْدِيرًا كَبِيرًا لِجُهُودِ الْمُوَظَّفِينَ."
    Giám đốc thể hiện sự đánh giá cao đối với những nỗ lực của nhân viên.
    "تَقْدِيرًا": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "نَحْنُ نَكُنُّ تَقْدِيرًا عَمِيقًا لِثَقَافَةِ شُعُوبِ الْعَالَمِ."
    Chúng tôi có sự đánh giá sâu sắc đối với văn hóa của các dân tộc trên thế giới.
    "تَقْدِيرًا": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."
    Quyển sách của học sinh thì mới.
    "كِتَابُ الطَّالِبِ": إضافة. "كِتَابُ" مبتدأ مرفوع وهو مضاف، "الطَّالِبِ" مضاف إليه مجرور.
(Vị trí vocab_tab4_inline)