تَقْدِيم
taq-dīm
sự giới thiệu
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عملية تقديم شخص أو شيء ما.
Tiếng Việt
Hành động giới thiệu ai đó hoặc cái gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَامَ الْمُدِيرُ بِتَقْدِيمِ الْمُوَظَّفِ الْجَدِيدِ."
"Người quản lý đã giới thiệu nhân viên mới."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر (Root): ق-د-م | تقديم (taq-dīm) là danh từ chỉ hành động, có nghĩa là 'sự giới thiệu' hoặc 'sự trình bày'. Nó thường được sử dụng để chỉ việc giới thiệu một người hoặc một ý tưởng mới.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | تَقْدِيمَانِ |
taqdīmāni |
| Plural (Jama') | تَقَادِيمُ |
taqādīmu Broken Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"يَسُرُّنَا تَقْدِيمُ هَذَا الْبَرْنَامَجِ التَّعْلِيمِيِّ."Chúng tôi rất vui được giới thiệu chương trình giáo dục này.تَقْدِيمُ là chủ ngữ (فاعل) trong câu, ở trạng thái مرفوع (Raf').
-
"شَاهَدْتُ تَقْدِيمًا مُبْهِرًا لِلْمُتَسَابِقِينَ فِي الْمُسَابَقَةِ."Tôi đã xem một màn trình diễn ấn tượng của các thí sinh trong cuộc thi.تَقْدِيمًا là tân ngữ (مفعول به) trong câu, ở trạng thái منصوب (Nasb).
-
"أَثَّرَ التَّقْدِيمُ الْمُمَيَّزُ عَلَى الْحُضُورِ."Bài thuyết trình đặc biệt đã gây ấn tượng với khán giả.التَّقْدِيمُ là chủ ngữ (فاعل) trong câu, ở trạng thái مرفوع (Raf').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
