(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَقْرِيبِيّ
B1
Tính từ (Giống đực) ق - - ر - - ب Toán học, Khoa học, Đời sống hàng ngày

تَقْرِيبِيّ

taqrībī
xấp xỉ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ما كان قريبًا من الصواب أو الدقة، ليس دقيقًا تمامًا أو مُطلقًا.

Tiếng Việt

Gần đúng, xấp xỉ, không hoàn toàn chính xác hoặc tuyệt đối.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كانَ العَدَدُ التَقْرِيبِيُّ للحُضُورِ مِائَةَ شَخْصٍ."

    "Số lượng người tham dự xấp xỉ một trăm người."

  • "هَذَا السِّعْرُ تَقْرِيبِيٌّ فَقَطْ."

    "Giá này chỉ là xấp xỉ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُقَدَّر (ước tính, ước lượng) مُخَمَّن (được phỏng đoán, ước đoán)

Addad

دَقِيق (chính xác) مُضْبَط (chính xác, đúng đắn) مُطْلَق (tuyệt đối)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-ر-ب (q-r-b). Từ này là tính từ tương đối (nisba adjective). Dạng giống cái là تَقْرِيبِيَّة (taqrībiyyah). Số nhiều giống đực (sound masculine plural): تَقْرِيبِيُّونَ (taqrībiyyūna). Số nhiều giống cái (sound feminine plural): تَقْرِيبِيَّات (taqrībiyyāt).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) تَقْرِيبِيَّةٌ
taqrībīyah
Plural (Jama') تَقْرِيبِيَّاتٌ
taqrībīyātun
Elative (Comparative) أَقْرَبُ
aqrabu
(Vị trí vocab_tab4_inline)