(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَقْلِيلٌ
B2
اسم (مذكر) ق - - ل - - ل masculine Toán học, Khoa học máy tính, Kinh tế, Tâm lý học

تَقْلِيلٌ

taqlīl
sự giảm thiểu
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعْلُ الشَّيْءِ أَقَلَّ قَدْرًا مُمْكِنًا

Tiếng Việt

Hành động giảm thiểu một cái gì đó đến mức nhỏ nhất có thể.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ تَقْلِيلُ النَّفَقَاتِ لِتَحْقِيقِ التَّوَازُنِ الْمَالِيِّ."

    "Cần phải giảm chi tiêu để đạt được sự cân bằng tài chính."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

تَكْثِيرٌ (Sự gia tăng, sự làm nhiều hơn)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ق ل ل | جمع: تَقْلِيلَات (Sound Plural) | Sự giảm thiểu, hành động làm cho cái gì đó trở nên ít hơn hoặc nhỏ hơn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) تَقْلِيلَانِ
taqlīlāni
Plural (Jama') تَقَالِيلُ
taqālīlu
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Giống Đực và Giống Cái
  • "يَجِبُ تَقْلِيلُ ٱلْإِنْفَاقِ لِتَحْقِيقِ ٱلتَّوَازُنِ ٱلْمَالِيِّ."
    Cần phải giảm chi tiêu để đạt được sự cân bằng tài chính.
    تَقْلِيلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "إِنَّ تَقْلِيلَ ٱلتَّلَوُّثِ هُوَ ضَرُورَةٌ لِحِمَايَةِ ٱلْبِيئَةِ."
    Việc giảm ô nhiễm là một điều cần thiết để bảo vệ môi trường.
    تَقْلِيلَ: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "نَحْتَاجُ إِلَى ٱلتَّرْكِيزِ عَلَى تَقْلِيلِ ٱلْهَدْرِ فِي ٱلْمَوَارِدِ."
    Chúng ta cần tập trung vào việc giảm lãng phí tài nguyên.
    تَقْلِيلِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يَجِبُ تَقْلِيلُ ٱلْإِنْفَاقِ لِحَلِّ ٱلْأَزْمَةِ ٱلْمَالِيَّةِ."
    Cần phải giảm chi tiêu để giải quyết cuộc khủng hoảng tài chính.
    "تَقْلِيلُ" là chủ ngữ (فاعل) của động từ "يَجِبُ", ở trạng thái Raf' (مرفوع) với dấu الضمة.
  • "شَاهَدْتُ تَقْلِيلًا كَبِيرًا فِي أَسْعَارِ ٱلسِّلَعِ."
    Tôi đã chứng kiến sự giảm giá lớn trong giá cả hàng hóa.
    "تَقْلِيلًا" là tân ngữ (مفعول به) của động từ "شَاهَدْتُ", ở trạng thái Nasb (منصوب) với dấu الفتحة.
  • "أَدَّى ٱلْجَهْلُ إِلَى تَقْلِيلٍ فِي قِيمَةِ ٱلْعِلْمِ."
    Sự thiếu hiểu biết đã dẫn đến việc giảm giá trị của khoa học.
    "تَقْلِيلٍ" là danh từ sau giới từ "إِلَى", ở trạng thái Jarr (مجرور) với dấu الكسرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)