(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَقْيِيد
C1
اِسْم مَذْكَر (Noun, Masculine) ق - - ي - - د masculine Xã hội học, Chính trị, Quản lý

تَقْيِيد

taqyīd
sự khuôn phép
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فرض النظام والانضباط بشكل صارم

Tiếng Việt

Sự áp đặt kỷ luật, trật tự và tính đồng nhất nghiêm ngặt, thường là quá mức, lên một nhóm hoặc tổ chức.

Ví dụ (Amthilah)

  • "فَرَضَ الْمُدِيرُ تَقْيِيدَاتٍ جَدِيدَةً عَلَى الْمُوَظَّفِينَ."

    "Giám đốc đã áp đặt những hạn chế mới lên các nhân viên."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِنْضِبَاط (Sự kỷ luật) تَشَدُّد (Sự nghiêm khắc)

Addad

تَسَاهُل (Sự dễ dãi) حُرِّيَّة (Sự tự do)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ق-ي-د | Số nhiều: تَقْيِيدَات (Sound Plural) | 'Taqyid' chỉ sự hạn chế, ràng buộc, hoặc áp đặt quy tắc một cách nghiêm ngặt. Nên chú ý đến các sắc thái nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) تَقْيِيدَانِ
taqyīdāni
Plural (Jama') تَقْيِيدَات
taqyīdāt
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يَجِبُ تَقْيِيدُ الحُرِّيَّاتِ لِحِمَايَةِ المُجْتَمَعِ."
    Cần phải hạn chế các quyền tự do để bảo vệ xã hội.
    `تَقْيِيدُ` là chủ ngữ (فاعل), ở trạng thái Raf' (مَرْفُوع) nên có dấu الضمة.
  • "رَفَضَ النَّاسُ التَّقْيِيدَ عَلَى أَفْكَارِهِمْ."
    Mọi người từ chối sự hạn chế đối với những ý tưởng của họ.
    `التَّقْيِيدَ` là tân ngữ (مفعول به), ở trạng thái Nasb (مَنْصُوب) nên có dấu الفتحة.
  • "يُؤَدِّي التَّقْيِيدُ الشَّدِيدُ إِلَى الإِحْبَاطِ."
    Sự hạn chế quá mức dẫn đến thất vọng.
    `التَّقْيِيدُ` là chủ ngữ (فاعل), ở trạng thái Raf' (مَرْفُوع) nên có dấu الضمة.
Số đôi (Dual)
  • "يُؤَدِّي التَّقْيِيدُ الشَّدِيدُ عَلَى الْحُرِّيَّاتِ إِلَى الْإِحْبَاطِ."
    Việc hạn chế gắt gao các quyền tự do dẫn đến sự thất vọng.
    التَّقْيِيدُ: Là chủ ngữ (فاعل) nên ở trạng thái Raf' (مَرْفُوْع).
  • "يَجِبُ تَجَاوُزُ التَّقْيِيدَاتِ الَّتِي تُعِيقُ التَّقَدُّمَ."
    Cần phải vượt qua những hạn chế cản trở sự tiến bộ.
    التَّقْيِيدَاتِ: Là tân ngữ (مفعول به) nên ở trạng thái Nasb (مَنْصُوْب), nhưng vì là giống cái số nhiều nên dấu hiệu Nasb là الكَسْرَة.
  • "لَا يُمْكِنُ تَحْقِيقُ الْأَهْدَافِ مَعَ تَقْيِيدِ الْإِبْدَاعِ."
    Không thể đạt được các mục tiêu khi sự sáng tạo bị hạn chế.
    تَقْيِيدِ: Là một danh từ đi sau giới từ (مُضَاف إِلَيْه) nên ở trạng thái Jarr (مَجْرُوْر).
  • "اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cây bút mới.
    قَلَمَيْنِ: Là tân ngữ (مفعول به) nên ở trạng thái Nasb (مَنْصُوْب), dấu hiệu Nasb là الياء.
  • "رَأَيْتُ الْمُهَنْدِسَيْنِ فِي الْمَكْتَبِ."
    Tôi đã thấy hai kỹ sư trong văn phòng.
    الْمُهَنْدِسَيْنِ: Là tân ngữ (مفعول به) nên ở trạng thái Nasb (مَنْصُوْب), dấu hiệu Nasb là الياء.
  • "هَذَانِ الْكِتَابَانِ مُفِيدَانِ جِدًّا."
    Hai cuốn sách này rất hữu ích.
    الْكِتَابَانِ: Là chủ ngữ (مبتدأ) nên ở trạng thái Raf' (مَرْفُوْع), dấu hiệu Raf' là الألف.
Số nhiều có quy tắc
  • "فَرَضَ الْحُكُومَةُ تَقْيِيدًا شَدِيدًا عَلَى الْحُرِّيَّاتِ."
    Chính phủ áp đặt một sự hạn chế nghiêm ngặt đối với các quyền tự do.
    تَقْيِيدًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
  • "تَسْعَى الشَّرِكَةُ إِلَى تَقْيِيدِ النَّفَقَاتِ لِزِيَادَةِ الأَرْبَاحِ."
    Công ty cố gắng hạn chế chi tiêu để tăng lợi nhuận.
    تَقْيِيدِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr)
  • "يَجِبُ رَفْضُ أَيِّ تَقْيِيدٍ يَمَسُّ كَرَامَةَ الإِنْسَانِ."
    Bất kỳ sự hạn chế nào ảnh hưởng đến phẩm giá con người đều phải bị từ chối.
    تَقْيِيدٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr)
(Vị trí vocab_tab4_inline)