(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَكَوَّنَ
B1
فعل ماض (Masculine) ك - و - ن General

تَكَوَّنَ

takawwana
được hình thành
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

صُنِعَ أو نَشَأ

Tiếng Việt

Đã được tạo ra hoặc phát triển.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَكَوَّنَ الفَرِيقُ الجَدِيدُ مِن اللاعِبِينَ المُمَيَّزِينَ."

    "Đội mới được hình thành từ những cầu thủ xuất sắc."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَأَسَّسَ (Được thành lập)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ك-و-ن | (Động từ: hình thành, được tạo ra). Chú ý sự khác biệt giữa động từ 'تَكَوَّنَ' (takawwana) và 'كَوَّنَ' (kawwana) - dạng sau mang nghĩa chủ động, 'tạo ra'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تَكَوَّنَ ‏الْجَبَلُ ‏مِنْ ‏صُخُورٍ ‏مُتَعَدِّدَةٍ."
    Ngọn núi được hình thành từ nhiều loại đá khác nhau.
    تَكَوَّنَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجَبَلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "تَكَوَّنَتِ ‏الْفِرْقَةُ ‏الْمُوسِيقِيَّةُ ‏مِنْ ‏خَمْسَةِ ‏عَشَرَ ‏عَضْوًا."
    Ban nhạc được hình thành từ mười lăm thành viên.
    تَكَوَّنَتْ: فعل ماض مبني على الفتح, والتاء للتأنيث. الْفِرْقَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "تَكَوَّنَ ‏الرَّأْيُ ‏الْعَامُّ ‏بِفَضْلِ ‏وَسَائِلِ ‏الإِعْلَامِ."
    Dư luận được hình thành nhờ các phương tiện truyền thông.
    تَكَوَّنَ: فعل ماض مبني على الفتح. الرَّأْيُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
Câu mệnh lệnh
  • "تَكَوَّنَ الْجَبَلُ مِنْ صُخُورٍ مُتَعَدِّدَةٍ."
    Ngọn núi được hình thành từ nhiều loại đá khác nhau.
    تَكَوَّنَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْجَبَلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَكَوَّنَتِ الْفِرْقَةُ الْمُوسِيقِيَّةُ مِنْ خَمْسَةِ أَعْضَاءٍ."
    Ban nhạc được thành lập từ năm thành viên.
    تَكَوَّنَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الْفِرْقَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَكَوَّنَ رَأْيٌ جَدِيدٌ حَوْلَ الْمَوْضُوعِ."
    Một ý kiến mới đã được hình thành về chủ đề này.
    تَكَوَّنَ: فعل ماض مبني على الفتح. رَأْيٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اُدْرُسْ بِجِدٍّ لِتَنْجَحَ."
    Hãy học tập chăm chỉ để thành công.
    اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
  • "اِجْلِسْ هُنَا."
    Hãy ngồi ở đây.
    اِجْلِسْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
  • "اِشْرَبِ الْمَاءَ."
    Hãy uống nước.
    اِشْرَبْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَكَوَّنَ ٱلْجَبَلُ مِنْ صُخُورٍ نَارِيَّةٍ."
    Ngọn núi được hình thành từ đá lửa.
    "ٱلْجَبَلُ" là fāʿil (chủ ngữ) ở thể rafʿ (nominative).
  • "تَكَوَّنَتِ ٱلْغُيُومُ فِي ٱلسَّمَاءِ."
    Những đám mây được hình thành trên bầu trời.
    "ٱلْغُيُومُ" là fāʿil (chủ ngữ) ở thể rafʿ (nominative).
  • "تَكَوَّنَ ٱلْجَنِينُ فِي رَحِمِ أُمِّهِ."
    Phôi thai được hình thành trong bụng mẹ.
    "ٱلْجَنِينُ" là fāʿil (chủ ngữ) ở thể rafʿ (nominative).
(Vị trí vocab_tab4_inline)