(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَمَدُّدٌ
B1
اِسْمٌ مُذَكَّر م - - د - - د masculine Thể dục, Y học

تَمَدُّدٌ

tamaddud
sự kéo giãn
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فِعْلُ جَعْلِ شَيْءٍ أَكْبَرَ أَوْ أَطْوَلَ بِسَحْبِهِ

Tiếng Việt

Hành động làm cho cái gì đó rộng hơn hoặc dài hơn bằng cách kéo nó; bài tập thể dục trong đó các bộ phận của cơ thể được duỗi ra.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُسَاعِدُ التَّمَدُّدُ عَلَى تَحْسِينِ المَرُونَةِ."

    "Sự kéo giãn giúp cải thiện tính linh hoạt."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِسْتِطَالَة (Sự kéo dài)

Addad

اِنْكِمَاش (Sự co lại)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: م-د-د | Số nhiều: تَمَدُّدَات (Sound Plural) | Danh từ giống đực. Nghĩa: Hành động kéo dài hoặc mở rộng cái gì đó. Ví dụ: 'تَمَدُّدُ العَضَلَات' (sự kéo giãn cơ bắp).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَمَدُّدٌ
"اَلتَّمَدُّدُ مُهِمٌّ لِفَهْمِ الْعَالَم."
Sự giãn nở rất quan trọng để hiểu thế giới.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَمَدُّداً
"رَأَيْتُ تَمَدُّداً فِي الْمَعَادِن."
Tôi đã thấy sự giãn nở trong các kim loại.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَمَدُّدٍ
"تَحَدَّثْتُ عَنْ مَرَاحِلِ تَمَدُّدٍ فِي الْمَبْنَى."
Tôi đã nói về các giai đoạn giãn nở trong tòa nhà.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَمَدُّدَاتٌ
Sound Plural
"شَاهَدْنَا تَمَدُّدَاتٍ مُخْتَلِفَةً فِي الْمَوَادِّ."
Chúng tôi đã chứng kiến các sự giãn nở khác nhau trong các vật liệu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)