(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَمَرُّدٌ
C1
اسم, مُذَكَّر Chính trị, Lịch sử, Xã hội học

تَمَرُّدٌ

tamarrudun
chủ nghĩa nổi dậy
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الخروج عن السلطة القائمة أو مقاومتها بالعنف.

Tiếng Việt

Học thuyết hoặc sự ủng hộ nổi dậy như một phương tiện để cải cách chính trị.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَامَتِ الْجَمَاعَاتُ الْمُسَلَّحَةُ بِالتَّمَرُّدِ عَلَى الْحُكُومَةِ."

    "Các nhóm vũ trang đã nổi dậy chống lại chính phủ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

عِصْيَان (Sự chống đối) ثَوْرَة (Cuộc cách mạng)

Addad

طَاعَة (Sự vâng lời) خُضُوع (Sự phục tùng)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: م-ر-د | số nhiều: تَمَرُّدَات (Sound Plural). 'Chủ nghĩa nổi dậy' trong tiếng Ả Rập đề cập đến hành động hoặc tư tưởng chống lại quyền lực hoặc chính phủ đương nhiệm.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "شَهِدَتِ ٱلْبِلَادُ تَمَرُّدًا شَعْبِيًّا عَارِمًا."
    Đất nước đã chứng kiến một cuộc nổi dậy dữ dội của quần chúng.
    تَمَرُّدًا: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "قَامَتِ ٱلْحُكُومَةُ بِقَمْعِ ٱلتَّمَرُّدِ بِشِدَّةٍ."
    Chính phủ đã đàn áp cuộc nổi dậy một cách gay gắt.
    ٱلتَّمَرُّدِ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم مجرور.
  • "إِنَّ ٱلتَّمَرُّدَ عَلَى ٱلْعَدْلِ يُؤَدِّي إِلَى ٱلْفَوْضَىٰ."
    Sự nổi dậy chống lại công lý dẫn đến sự hỗn loạn.
    ٱلتَّمَرُّدَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه اسم إن.
(Vị trí vocab_tab4_inline)