تَمْتَمَة
tam-ta-mah
nói ngọng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
كلام غير واضح ومتقطع بسبب عدم القدرة على النطق الصحيح
Tiếng Việt
Lời nói khó hiểu do các từ không được phát âm rõ ràng và dính vào nhau.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كانت تمتمته غير مفهومة بسبب التوتر."
"Lời nói ngọng nghịu của anh ấy không thể hiểu được do căng thẳng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ت-م-ت | تمتمة تشير إلى صعوبة في الكلام ناتجة عن عدم وضوح في النطق أو تداخل في الكلمات. (Tamtamah chỉ sự khó khăn trong việc nói do phát âm không rõ ràng hoặc các từ lẫn vào nhau).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | تَمْتَمَةٌ |
"كانت تَمْتَمَةُ الطِّفلِ غيرَ مفهومة." Sự bập bẹ của đứa trẻ không thể hiểu được. |
| Accusative (Mansub) | تَمْتَمَةً |
"سمعتُ تَمْتَمَةً خفيفةً." Tôi nghe thấy một tiếng bập bẹ khe khẽ. |
| Genitive (Majrur) | تَمْتَمَةٍ |
"لم أفهم شيئًا من تَمْتَمَةِ المتحدث." Tôi không hiểu gì từ sự bập bẹ của người nói. |
| Plural/Dual | تَمْتَمَات |
Sound Feminine Plural "التَّمْتَمَاتُ المتكررةُ تُعيقُ التواصلَ." Những tiếng bập bẹ lặp đi lặp lại cản trở giao tiếp. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"كَانَتْ تَمْتَمَتُهَا الوَحِيدَةُ دَلِيلًا عَلَى خَوْفِهَا."Sự lắp bắp duy nhất của cô ấy là bằng chứng cho nỗi sợ hãi của cô ấy.تَمْتَمَةُهَا: مبتدأ مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، وهو مضاف، والهاء مضاف إليه. (Raf', là Mubtada Mu'akhar, dấu hiệu Raf' là Dammah)
-
"تَجَنَّبِ التَّمْتَمَةَ عِنْدَ التَّحَدُّثِ أَمَامَ الجُمْهُورِ."Hãy tránh lắp bắp khi nói trước công chúng.التَّمْتَمَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, là Maf'ul Bihi, dấu hiệu Nasb là Fatha)
-
"لَمْ أَفْهَمْ شَيْئًا مِنْ تَمْتَمَتِهِ الْمُسْتَمِرَّةِ."Tôi không hiểu gì từ sự lắp bắp liên tục của anh ta.تَمْتَمَتِهِ: اسم مجرور بمن وعلامة جره الكسرة الظاهرة، وهو مضاف، والهاء مضاف إليه. (Jarr, là Ism Majrur, dấu hiệu Jarr là Kasra)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"تَمْتَمَةُ الطِّفْلِ مُزْعِجَةٌ."Sự lắp bắp của đứa trẻ thật khó chịu.تَمْتَمَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị)
-
"سَمِعْتُ تَمْتَمَةً خَفِيفَةً."Tôi nghe thấy tiếng lắp bắp nhỏ.تَمْتَمَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị)
-
"تَجَنَّبْ تَمْتَمَةَ الْمُتَحَدِّثِ."Hãy tránh sự lắp bắp của người nói.تَمْتَمَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
