تَوَاصُل
tawāṣul
liên lạc
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إقامة علاقة أو اتصال بين مجموعات أو مؤسسات مختلفة.
Tiếng Việt
Làm việc để thiết lập và duy trì giao tiếp giữa các nhóm hoặc tổ chức khác nhau.
Ví dụ (Amthilah)
-
"التَّوَاصُلُ الْفَعَّالُ يَعْزِزُ الْعَلَاقَاتِ."
"Giao tiếp hiệu quả củng cố các mối quan hệ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: و-ص-ل | صيغة الجمع: تَوَاصُلَات (Sound Plural) | تواصُل nghĩa là sự liên lạc, giao tiếp. Cần chú ý đến cấu trúc từ để hiểu rõ hơn về ý nghĩa của nó.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَوَاصُلٌ |
"اَلتَّوَاصُلُ مُهِمٌّ لِلْعَلَاقَاتِ." Giao tiếp rất quan trọng cho các mối quan hệ. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَوَاصُلًا |
"أُؤَكِّدُ عَلَى تَوَاصُلًا مُسْتَمِرًّا." Tôi nhấn mạnh vào việc giao tiếp liên tục. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَوَاصُلٍ |
"يَجِبُ أَنْ يَكُونَ هُنَاكَ نَوْعٌ مِنْ تَوَاصُلٍ." Cần phải có một hình thức giao tiếp nào đó. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَوَاصُلَات |
Sound Plural ( جمع مؤنث سالم ) "اَلتَّوَاصُلَاتُ الْحَدِيثَةُ سَهَّلَتْ حَيَاتَنَا." Các phương tiện giao tiếp hiện đại đã làm cho cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يُسَاعِدُ "ٱلتَّوَاصُلُ" ٱلْجَيِّدُ عَلَىٰ حَلِّ ٱلْمَشَاكِلِ."Sự giao tiếp tốt giúp giải quyết các vấn đề."ٱلتَّوَاصُلُ" là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"نَحْتَاجُ إِلَىٰ تَعْزِيزِ "ٱلتَّوَاصُلِ" بَيْنَ ٱلْإِدَارَاتِ."Chúng ta cần tăng cường sự giao tiếp giữa các phòng ban."ٱلتَّوَاصُلِ" là bổ ngữ gián tiếp (مضاف إليه) ở trạng thái Jarr (مجرور).
-
"إِنَّ "ٱلتَّوَاصُلَ" ٱلْفَعَّالَ يُحَسِّنُ ٱلْعَلَاقَاتِ."Sự giao tiếp hiệu quả cải thiện các mối quan hệ."ٱلتَّوَاصُلَ" là tên của إِنَّ (اسم إنّ) ở trạng thái Nasb (منصوب).
Giống Đực và Giống Cái
-
"يُسَاعِدُ التَّوَاصُلُ الْجَيِّدُ عَلَى حَلِّ الْمَشَاكِلِ."Giao tiếp tốt giúp giải quyết các vấn đề.التَّوَاصُلُ: Fāʿil (chủ ngữ), I'rab Raf' (nominative).
-
"أَهَمِّيَّةُ التَّوَاصُلِ بَيْنَ الشَّرِكَاتِ تَتَزَايَدُ."Tầm quan trọng của giao tiếp giữa các công ty ngày càng tăng.التَّوَاصُلِ: Muđāf ilayhi (sở hữu cách), I'rab Jarr (genitive).
-
"نَحْنُ نُشَجِّعُ تَوَاصُلًا فَعَّالًا بَيْنَ الْمُوَظَّفِينَ."Chúng tôi khuyến khích giao tiếp hiệu quả giữa các nhân viên.تَوَاصُلًا: Mafʿūl bih (tân ngữ), I'rab Nasb (accusative).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يُسَاعِدُ اَلتَّوَاصُلُ اَلْجَيِّدُ عَلَىٰ حَلِّ اَلْمَشَاكِلِ."Giao tiếp tốt giúp giải quyết các vấn đề.اَلتَّوَاصُلُ: Faa'il (Chủ ngữ), I'rab Raf' (مَرْفُوعٌ).
-
"نَحْتَاجُ إِلَىٰ تَطْوِيرِ مَهَارَاتِ اَلتَّوَاصُلِ لَدَيْنَا."Chúng ta cần phát triển các kỹ năng giao tiếp của mình.اَلتَّوَاصُلِ: Mudhaf ilayhi (Đối tượng sở hữu), I'rab Jarr (مَجْرُورٌ).
-
"أَهَمِّيَّةُ تَوَاصُلِ اَلْحَضَارَاتِ لَا تُنْكَرُ."Tầm quan trọng của giao tiếp giữa các nền văn minh là không thể phủ nhận.تَوَاصُلِ: Mudhaf ilayhi (Đối tượng sở hữu), I'rab Jarr (مَجْرُورٌ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
