تَوَتَّرَ
tawattara
căng thẳng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أصبح قلقًا أو متوترًا
Tiếng Việt
Cảm thấy rất lo lắng, căng thẳng, hoặc bồn chồn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَوَتَّرَ الرَّجُلُ قَبْلَ الْمُقَابَلَةِ."
"Người đàn ông đã cảm thấy căng thẳng trước cuộc phỏng vấn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: w-t-r | Thường được dùng để diễn tả trạng thái tinh thần.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَوَتَّرَ الطَّالِبُ قَبْلَ الاِمْتِحَانِ."Học sinh đã lo lắng trước kỳ thi.الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (الطَّالِبُ: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị trên từ.)
-
"لَنْ يَتَوَتَّرَ الْمُتَسَابِقُ إِذَا كَانَ مُسْتَعِدًّا."Người thi sẽ không lo lắng nếu anh ấy đã chuẩn bị.يَتَوَتَّرَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (يَتَوَتَّرَ: Động từ thì hiện tại nguyên thể, cách Nasb bởi 'لن', dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị trên từ.)
-
"كُنْتُ قَلِقًا وَ لَكِنْ لَمْ أَتَوَتَّرْ."Tôi đã lo lắng, nhưng tôi đã không trở nên căng thẳng.أَتَوَتَّرْ: فعل مضارع مجزوم بـ 'لم' وعلامة جزمه السكون الظاهر. (أَتَوَتَّرْ: Động từ thì hiện tại nguyên thể, cách Jasm bởi 'لم', dấu hiệu Jasm là Sukun hiển thị trên từ.)
Thì Tương lai
-
"تَوَتَّرَ الطالبُ قبلَ الامتحانِ."Học sinh đã lo lắng trước kỳ thi.تَوَتَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطالبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"أَشْعُرُ بِأَنَّكَ تَوَتَّرْتَ مِنْ سُرْعَةِ الأحداثِ."Tôi cảm thấy rằng bạn đã trở nên căng thẳng vì tốc độ của các sự kiện.تَوَتَّرْتَ: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل، والتاء ضمير متصل في محل رفع فاعل.
-
"سَوْفَ أَزُورُكَ غَدًا."Tôi sẽ đến thăm bạn vào ngày mai.سوف: حرف استقبال. أَزُورُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنا.
Câu mệnh lệnh
-
"تَوَتَّرَ ٱلْـمُتَسَابِقُ قَبْلَ ٱلْـمُسَابَقَةِ."Thí sinh đã lo lắng trước cuộc thi.تَوَتَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح. المُتَسَابِقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَا تَتَوَتَّرْ يَا صَدِيقِي، كُلُّ شَيْءٍ سَيَكُونُ بِخَيْرٍ."Đừng lo lắng, bạn của tôi, mọi thứ sẽ ổn thôi.تَتَوَتَّرْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر.
-
"قَدْ يَتَوَتَّرُ ٱلْـإِنْسَانُ عِنْدَ وُجُودِهِ فِي مَوَاقِفَ صَعْبَةٍ."Con người có thể trở nên lo lắng khi ở trong những tình huống khó khăn.يَتَوَتَّرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَوَتَّرَ الطَّالِبُ قَبْلَ الِامْتِحَانِ."Học sinh đã lo lắng trước kỳ thi.الطَّالِبُ: Fāʿil (chủ ngữ), trạng thái Rafʿ (nominative).
-
"تَوَتَّرَتِ الْمُمَثِّلَةُ قَبْلَ ظُهُورِهَا عَلَى الْمَسْرَحِ."Nữ diễn viên đã lo lắng trước khi xuất hiện trên sân khấu.الْمُمَثِّلَةُ: Fāʿil (chủ ngữ), trạng thái Rafʿ (nominative).
-
"تَوَتَّرَ الرَّجُلُ عِنْدَمَا سَمِعَ الْخَبَرَ السَّيِّئَ."Người đàn ông đã lo lắng khi nghe tin xấu.الرَّجُلُ: Fāʿil (chủ ngữ), trạng thái Rafʿ (nominative).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تَوَتَّرَ ٱلْـمُتَسَابِقُ قَبْلَ ٱلْسِبَاقِ."Vận động viên đã lo lắng trước cuộc đua.تَوَتَّرَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, ở dạng Raf' vì là chủ ngữ của câu).
-
"لَا تَتَوَتَّرْ قَبْلَ ٱلْـاِمْتِحَانِ يَا عَلِيُّ."Đừng lo lắng trước kỳ thi, hỡi Ali.تَتَوَتَّرْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون (Động từ hiện tại, ngôi thứ hai số ít, giống đực, ở dạng Jazam (lệnh cấm) vì có 'لَا' đứng trước, mang nghĩa cấm đoán).
-
"يَكْتُبُ ٱلْـمُهَنْدِسُ ٱلتَّقْرِيرَ."Kỹ sư đang viết báo cáo.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực, ở dạng Raf' vì không có yếu tố nào ảnh hưởng đến nó).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"تَوَتَّرَ الطَّالِبُ قَبْلَ الِامْتِحَانِ."Học sinh đã lo lắng trước kỳ thi.الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị).
-
"لَمْ يَتَوَتَّرْ عَلِيٌّ بِسَبَبِ الْمُقَابَلَةِ."Ali đã không lo lắng vì cuộc phỏng vấn.يَتَوَتَّرْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر (Động từ ở thì hiện tại, cách Jazm, dấu hiệu Jazm là Sukun hiển thị).
-
"أَشْعُرُ أَنَّنِي سَأَتَوَتَّرُ إِذَا تَأَخَّرْتُ."Tôi cảm thấy tôi sẽ lo lắng nếu tôi đến muộn.سَأَتَوَتَّرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ ở thì hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
