تَوْجِيه
tawjīh
điều hướng
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إيجاد الطريق الصحيح لسفينة أو طائرة أو سيارة، إلخ، أو توجيهها على طول مسار مرغوب فيه؛ حل مشكلة معقدة أو صعبة
Tiếng Việt
Tìm đường đi đúng cho tàu, máy bay, xe hơi, v.v., hoặc dẫn đường cho chúng theo một lộ trình mong muốn; giải quyết một vấn đề phức tạp hoặc khó khăn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَتَطَلَّبُ تَشْغِيلُ هَذِهِ الآلَةِ تَوْجِيهًا دَقِيقًا."
"Vận hành máy này đòi hỏi sự điều hướng (hướng dẫn) tỉ mỉ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: و-ج-هـ (w-j-h) | جمع: تَوْجِيهَات (Sound Plural) | 'Tawjih' nghĩa là 'sự điều hướng', 'sự định hướng', hoặc 'chỉ đạo'. Thường dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ định vị địa lý đến hướng dẫn chiến lược.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | تَوْجِيهٌ |
"هَذَا تَوْجِيهٌ مُهِمٌّ." Đây là một chỉ thị quan trọng. |
| Accusative (Mansub) | تَوْجِيهًا |
"قَرَأْتُ تَوْجِيهًا وَاضِحًا." Tôi đã đọc một chỉ thị rõ ràng. |
| Genitive (Majrur) | تَوْجِيهٍ |
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى تَوْجِيهٍ مُفِيدٍ." Tôi đã lắng nghe một chỉ thị hữu ích. |
| Plural | تَوْجِيهَات |
(Sound Plural) "تَلَقَّيْنَا تَوْجِيهَاتٍ جَدِيدَةً." Chúng tôi đã nhận được những chỉ thị mới. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يَحْتَاجُ ٱلْمَلَّاحُ إِلَىٰ تَـوْجِيهٍ دَقِيقٍ لِلسَّفِينَةِ فِي ٱلْبَحْرِ ٱلْعَمِيقِ."Thủy thủ cần sự điều hướng chính xác cho con tàu trên biển sâu.تَوْجِيهٍ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì đứng sau giới từ (لِ).
-
"تَلَقَّى ٱلْقَائِدُ تَـوْجِيهًا وَاضِحًا مِنْ قِيَادَتِهِ."Người chỉ huy nhận được sự chỉ đạo rõ ràng từ ban lãnh đạo của mình.تَوْجِيهًا: منصوب بالمفعول به (Nasb) vì là tân ngữ của động từ ngầm hiểu (فعل).
-
"إِنَّ تَـوْجِيهَ ٱلشَّبَابِ نَحْوَ ٱلْخَيْرِ وَٱلصَّلَاحِ وَاجِبٌ عَلَىٰ ٱلْجَمِيعِ."Hướng thanh niên đến điều tốt đẹp và chính trực là trách nhiệm của tất cả mọi người.تَوْجِيهَ: منصوب باسم إنَّ (Nasb) vì là tên của 'إنّ'.
Số đôi (Dual)
-
"يَلْعَبُ ٱلتَّوْجِيهُ دَوْرًا مُهِمًّا فِي ٱلْحَرْبِ ٱلْحَدِيثَةِ."Định hướng đóng một vai trò quan trọng trong chiến tranh hiện đại."ٱلتَّوْجِيهُ" là chủ ngữ (فاعل) nên ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"تَحْتَاجُ ٱلشَّرِكَةُ إِلَى تَوْجِيهٍ خَارِجِيٍّ لِتَحْسِينِ أَدَائِهَا."Công ty cần sự hướng dẫn từ bên ngoài để cải thiện hiệu suất của mình."تَوْجِيهٍ" là tân ngữ gián tiếp (مضاف إليه) nên ở trạng thái Jarr (مجرور).
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا أَنْ نُقَدِّمَ تَوْجِيهًا وَاضِحًا لِلْمُوَظَّفِينَ ٱلْجُدُدِ."Chúng ta phải cung cấp hướng dẫn rõ ràng cho nhân viên mới."تَوْجِيهًا" là tân ngữ trực tiếp (مفعول به) nên ở trạng thái Nasb (منصوب).
Giống Đực và Giống Cái
-
"يَحْتَاجُ الْقَائِدُ إِلَى تَوْجِيهٍ دَقِيقٍ لِلْفَرِيقِ."Người lãnh đạo cần sự hướng dẫn chính xác cho đội."تَوْجِيهٍ" là một اسم مجرور (danh từ ở cách Jarr) vì nó theo sau giới từ "إِلَى". Nó là مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr và dấu Jarr là kasra hiển nhiên).
-
"يُقَدِّمُ الْمُهَنْدِسُ تَوْجِيهًا مُفَصَّلًا لِلْعُمَّالِ."Kỹ sư cung cấp hướng dẫn chi tiết cho công nhân."تَوْجِيهًا" là một اسم منصوب (danh từ ở cách Nasb) vì nó là مفعول به (bổ ngữ trực tiếp) của động từ "يُقَدِّمُ". Nó là منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb và dấu Nasb là fatha hiển nhiên).
-
"اَلتَّوْجِيهُ السَّلِيمُ يُؤَدِّي إِلَى النَّجَاحِ."Sự hướng dẫn đúng đắn dẫn đến thành công."اَلتَّوْجِيهُ" là một اسم مرفوع (danh từ ở cách Raf') vì nó là مبتدأ (chủ ngữ) của câu. Nó là مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf' và dấu Raf' là damma hiển nhiên).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يُسَاعِدُ ٱلتَّوْجِيهُ ٱلصَّحِيحُ عَلَى تَحْقِيقِ ٱلْأَهْدَافِ."Sự định hướng đúng đắn giúp đạt được các mục tiêu.تَوْجِيهُ ở đây là chủ ngữ (فاعل), vì vậy nó ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"نَحْنُ نَحْتَاجُ إِلَى تَوْجِيهٍ حَكِيمٍ فِي هَذِهِ ٱلْفَتْرَةِ."Chúng ta cần sự định hướng khôn ngoan trong giai đoạn này.تَوْجِيهٍ ở đây là tân ngữ gián tiếp (مضاف إليه), vì vậy nó ở trạng thái Jarr (مجرور).
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا تَقْدِيمُ ٱلتَّوْجِيهِ ٱلْمُنَاسِبِ لِلشَّبَابِ."Chúng ta phải cung cấp sự định hướng phù hợp cho giới trẻ.تَوْجِيهِ ở đây là tân ngữ (مفعول به), vì vậy nó ở trạng thái Nasb (منصوب), nhưng vì nó là مضاف إليه (tân ngữ gián tiếp) nên nó ở trạng thái Jarr (مجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
