تَوْجِيهٌ
tawjīhun
vector hóa
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عملية تحويل البيانات أو الكائنات إلى متجه أو شكل متجهي.
Tiếng Việt
Quá trình chuyển đổi dữ liệu hoặc đối tượng thành vectơ hoặc dạng vectơ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يُسْتَخْدَمُ تَوْجِيهُ الْكَلِمَاتِ فِي مَهَامِّ مُعَالَجَةِ اللُّغَةِ الطَّبِيعِيَّة."
"Việc vector hóa từ được sử dụng trong các nhiệm vụ xử lý ngôn ngữ tự nhiên."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: و-ج-ه | جمع: تَوْجِيهَات (Sound Plural) | Vector hóa là quá trình chuyển đổi dữ liệu thành dạng vector, thường được sử dụng trong toán học, khoa học máy tính và kỹ thuật.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
