(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَوْسِيع
B1
اسم، مذكر و - - س - - ع masculine Tổng quát

تَوْسِيع

tawsīʿ
mở rộng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعل الشيء أكبر حجماً أو مساحة

Tiếng Việt

Làm cho cái gì đó trở nên lớn hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَوْسِيعُ الشَّارِعِ يَحْتَاجُ إِلَى وَقْتٍ طَوِيل."

    "Việc mở rộng đường phố cần nhiều thời gian."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تمديد (Kéo dài)

Addad

تضييق (Thu hẹp)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: و-س-ع | مصدر الفعل وسَّعَ (wassaʿa) - mở rộng, làm to ra. اسم (Danh từ). شائع الاستخدام (Commonly used).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَوْسِيعٌ
"هَٰذَا تَوْسِيعٌ مُهِمٌّ."
Đây là một sự mở rộng quan trọng.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَوْسِيعًا
"رَأَيْتُ تَوْسِيعًا كَبِيرًا فِي الْمَدِينَةِ."
Tôi đã thấy một sự mở rộng lớn trong thành phố.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَوْسِيعٍ
"تَحَدَّثْنَا عَنْ تَأْثِيرِ تَوْسِيعِ الشَّارِعِ."
Chúng tôi đã nói về ảnh hưởng của việc mở rộng đường phố.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَوْسِيعَات
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"نَاقَشْنَا التَّوْسِيعَاتِ الْجَدِيدَةَ لِلْمَطَارِ."
Chúng tôi đã thảo luận về những sự mở rộng mới của sân bay.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "قَامَتِ الحُكُومَةُ بِـتَوْسِيعِ الطُّرُقِ الرَّئِيسِيَّةِ."
    Chính phủ đã tiến hành mở rộng các con đường chính.
    تَوْسِيعِ: اسم مجرور بحرف الجر 'بِـ' وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr)
  • "يَهْدِفُ المَشْرُوعُ إِلَى تَوْسِيعِ قَاعِدَةِ الإنْتَاجِ."
    Dự án nhằm mục đích mở rộng cơ sở sản xuất.
    تَوْسِيعِ: اسم مجرور بحرف الجر 'إِلَى' وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr)
  • "نَحْنُ بِحَاجَةٍ إِلَى تَوْسِيعِ مَدَارِكِنَا."
    Chúng ta cần phải mở rộng tầm nhìn của mình.
    تَوْسِيعِ: اسم مجرور بحرف الجر 'إِلَى' وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr)
  • "اَلْـأَوْلَادُ يَلْعَبُونَ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Những đứa trẻ đang chơi trong vườn.
    أَوْلَادُ: جمع تكسير لكلمة وَلَد (Raf', là chủ ngữ của câu danh nghĩa ẩn)
  • "قَرَأْتُ كُتُباً كَثِيرَةً."
    Tôi đã đọc nhiều cuốn sách.
    كُتُباً: جمع تكسير لكلمة كِتَاب (Nasb, là tân ngữ của động từ 'قَرَأْتُ')
  • "تَعَلَّمْتُ دُرُوساً مُفِيدَةً."
    Tôi đã học được những bài học bổ ích.
    دُرُوساً: جمع تكسير لكلمة دَرْس (Nasb, là tân ngữ của động từ 'تَعَلَّمْتُ')
Giống Đực và Giống Cái
  • "قَرَّرَتِ الحُكُومَةُ تَوْسِيعَ المَطَارِ."
    Chính phủ đã quyết định mở rộng sân bay.
    "تَوْسِيعَ" là مفعول به منصوب (đối tượng trực tiếp, cách Nasb).
  • "يُسَاهِمُ تَوْسِيعُ الشَّارِعِ فِي تَخْفِيفِ الاِزْدِحَامِ."
    Việc mở rộng đường phố góp phần làm giảm tắc nghẽn giao thông.
    "تَوْسِيعُ" là فاعل مرفوع (chủ ngữ, cách Raf').
  • "نَحْنُ بِحَاجَةٍ إِلَى تَوْسِيعٍ فِي مَجَالِ التَّعْلِيمِ."
    Chúng ta cần sự mở rộng trong lĩnh vực giáo dục.
    "تَوْسِيعٍ" là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối, cách Jarr).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "سَاهَمَ الْمُهَنْدِسُ فِي تَوْسِيعِ الْمَدِينَةِ."
    Kỹ sư đã đóng góp vào việc mở rộng thành phố.
    تَوْسِيعِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì nó là مضاف إليه (mudaf ilayhi).
  • "يَهْدِفُ الْمَشْرُوعُ إِلَى تَوْسِيعِ الطُّرُقِ الرَّئِيسِيَّةِ."
    Dự án hướng đến việc mở rộng các con đường chính.
    تَوْسِيعِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì nó là مضاف إليه (mudaf ilayhi).
  • "شَجَّعَتِ الْحُكُومَةُ عَلَى تَوْسِيعِ الْمَصَانِعِ لِزِيَادَةِ الْإِنْتَاجِ."
    Chính phủ khuyến khích việc mở rộng các nhà máy để tăng sản lượng.
    تَوْسِيعِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì nó là مضاف إليه (mudaf ilayhi).
Số nhiều có quy tắc
  • "قَرَّرَتِ الْحُكُومَةُ تَوْسِيعَ الْمَدِينَةِ."
    Chính phủ đã quyết định mở rộng thành phố.
    تَوْسِيعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَهْدِفُ الْمَشْرُوعُ إِلَى تَوْسِيعِ الطُّرُقِ."
    Dự án hướng đến việc mở rộng các con đường.
    تَوْسِيعِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "يُسَاعِدُ تَوْسِيعُ الْمَعْرِفَةِ عَلَى التَّقَدُّمِ."
    Việc mở rộng kiến thức giúp ích cho sự tiến bộ.
    تَوْسِيعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَقْبَلَ الْمُدِيرُ الْمُهَنْدِسِينَ الْمُتَمَيِّزِينَ."
    Giám đốc đã tiếp đón các kỹ sư xuất sắc.
    الْمُهَنْدِسِينَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم.
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الْمُعَلِّمِينَ الْفَاضِلِينَ."
    Tôi đã chào những giáo viên ưu tú.
    الْمُعَلِّمِينَ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه جمع مذكر سالم.
  • "فَازَ الْمُتَسَابِقُونَ الْمُجْتَهِدُونَ بِالْجَوَائِزِ."
    Các thí sinh chăm chỉ đã giành được giải thưởng.
    الْمُتَسَابِقُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)