(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَوْضِيح
B2
إِسْم مَصْدَر (Masculine) و - - ض - - ح masculine General

تَوْضِيح

tawḍīḥ
minh họa
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَرْح وَتَبْيِين

Tiếng Việt

Đang minh họa, làm ví dụ hoặc giải thích.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَدَّمَ المُحَاضِرُ تَوْضِيحًا مُفَصَّلًا لِلْفِكْرَةِ."

    "Giảng viên đã trình bày một lời giải thích chi tiết về ý tưởng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

شَرْح (Giải thích) تَفْسِير (Diễn giải)

Addad

إِبْهَام (Mơ hồ) تَعْمِيَة (Che giấu)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: w-ḍ-ḥ | Số nhiều: تَوْضِيحَات (Sound Plural) | 'Tawḍīḥ' là danh từ trừu tượng chỉ hành động 'minh họa, làm rõ'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَوْضِيحٌ
"هَذَا تَوْضِيحٌ مُهِمٌّ."
Đây là một sự làm rõ quan trọng.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَوْضِيحاً
"قَدَّمْتُ تَوْضِيحاً مُفَصَّلاً."
Tôi đã trình bày một sự làm rõ chi tiết.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَوْضِيحٍ
"اِحْتَجْتُ إِلَى تَوْضِيحٍ إِضَافِيٍّ."
Tôi cần một sự làm rõ bổ sung.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَوْضِيحَات
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"قَدَّمَ البَاحِثُ تَوْضِيحَاتٍ مُخْتَلِفَةً."
Nhà nghiên cứu đã đưa ra nhiều sự làm rõ khác nhau.
(Vị trí vocab_tab4_inline)