(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَوْفِيق
B2
إِسْم مَصْدَر (Masculine) و - - ف - - ق masculine Âm nhạc, Quan hệ, Xã hội

تَوْفِيق

tawfīq
hòa âm
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعْلُ الأُمُورِ مُتَوَافِقَةً وَمُنْسَجِمَة

Tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của harmonize: Làm cho hài hòa, hòa hợp; ở trong trạng thái đồng ý hoặc hòa thuận.

Ví dụ (Amthilah)

  • "التَّوْفِيقُ بَيْنَ الآرَاءِ مُهِمٌّ لِلْحِفَاظِ عَلَى السَّلَام."

    "Sự hòa hợp giữa các ý kiến rất quan trọng để duy trì hòa bình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِنْسِجَام (Sự hài hòa, sự hòa hợp)

Addad

تَنَافُر (Sự bất hòa, sự xung đột)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: w-f-q | Số nhiều: تَوْفِيقَات (Sound Plural) | Dạng danh từ trừu tượng chỉ sự làm cho hài hòa, hòa hợp.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') تَوْفِيقٌ
"هَٰذَا تَوْفِيقٌ مِنَ اللَّهِ."
Đây là sự ban ân huệ từ Allah.
Accusative (Mansub) تَوْفِيقًا
"أَرْجُو تَوْفِيقًا مِنَ اللَّهِ."
Tôi hy vọng nhận được sự ban ân huệ từ Allah.
Genitive (Majrur) تَوْفِيقٍ
"نَحْتَاجُ إِلَىٰ تَوْفِيقٍ مِنَ اللَّهِ."
Chúng ta cần sự ban ân huệ từ Allah.
Plural/Dual تَوْفِيقَات
Sound Feminine Plural
"حَقَّقْنَا تَوْفِيقَاتٍ كَثِيرَةً."
Chúng tôi đã đạt được nhiều thành công.
(Vị trí vocab_tab4_inline)