تُرَابٌ
turābun
đất
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَادَّةٌ تُغَطِّي سَطْحَ الأَرْضِ وَتَتَكَوَّنُ مِنْ مَوَادَّ عُضْوِيَّةٍ وَمَعْدِنِيَّةٍ مُتَفَتِّتَة
Tiếng Việt
Bất kỳ chất nào làm cho vật gì đó trở nên bẩn; đất.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ أَنْ نُحَافِظَ عَلَى التُّرَابِ."
"Chúng ta phải bảo vệ đất."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: t-r-b | Số nhiều: أَتْرِبَة (Broken Plural) | Thường được dùng để chỉ đất nói chung, đất bụi bẩn.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تُرَابٌ |
"هَذَا تُرَابٌ نَاعِمٌ." Đây là đất mịn. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تُرَاباً |
"وَجَدْتُ تُرَاباً فِي حِذَائِي." Tôi tìm thấy đất trong giày của mình. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تُرَابٍ |
"بَيْتُنَا مَبْنِيٌّ مِن تُرَابٍ." Ngôi nhà của chúng tôi được xây bằng đất. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | أَتْرِبَةٌ |
Broken Plural "تَتَكَوَّنُ الْأَرْضُ مِنْ أَتْرِبَةٍ مُخْتَلِفَةٍ." Trái đất được cấu tạo từ các loại đất khác nhau. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
