تُرِكَ
turika
được để lại
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فعل يدل على أن شيئًا ما قَدْ خُلِّفَ أو وُضِعَ في مكانٍ ما
Tiếng Việt
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'bequeath': để lại (tài sản cá nhân hoặc thi hài) cho một người hoặc người thụ hưởng khác thông qua di chúc.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تُرِكَ الميراثُ للعائلة."
"Di sản đã được để lại cho gia đình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: و-ر-ك | فعل مبني للمجهول يعني 'được để lại'. Dạng bị động của động từ. Thường dùng để diễn tả việc ai đó để lại tài sản hoặc di sản.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"تُرِكَ ٱلْكِتَابُ عَلَى ٱلْمَكْتَبِ."Cuốn sách đã bị bỏ lại trên bàn.ٱلْكِتَابُ là نائب فاعل (đại diện cho chủ ngữ) của động từ bị động تُرِكَ, ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"تُرِكَتِ ٱلسَّيَّارَةُ فِي ٱلْمَوْقِفِ."Chiếc xe hơi đã bị bỏ lại ở bãi đỗ xe.ٱلسَّيَّارَةُ là نائب فاعل (đại diện cho chủ ngữ) của động từ bị động تُرِكَتْ, ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى ٱلْمَكْتَبَةِ غَدًا."Tôi sẽ đi đến thư viện vào ngày mai.سَوْفَ là một hạt (حرف) chỉ thì tương lai. أَذْهَبُ là một động từ ở thì tương lai.
Câu mệnh lệnh
-
"تُرِكَ ٱلْكِتَابُ عَلَى ٱلْمَكْتَبِ."Quyển sách đã được để lại trên bàn.ٱلْكِتَابُ: نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تُرِكَتِ ٱلسَّيَّارَةُ فِي ٱلْمُرَابِ."Chiếc xe đã bị bỏ lại trong gara.ٱلسَّيَّارَةُ: نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تُرِكَ ٱلْبَابُ مَفْتُوحًا."Cánh cửa đã bị để mở.ٱلْبَابُ: نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تُرِكَ الْمَنْزِلُ مُهْمَلًا بَعْدَ رَحِيلِ سَاكِنِيهِ."Ngôi nhà bị bỏ mặc trong tình trạng tồi tàn sau khi những người ở rời đi.تُرِكَ: فعل ماض مبني للمجهول، مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, cách Raf', dấu hiệu là الضمة الظاهرة).
-
"تُرِكَتِ الْأَمَانَةُ فِي مَكَانٍ آمِنٍ."Sự ủy thác đã được để lại ở một nơi an toàn.تُرِكَتْ: فعل ماض مبني للمجهول، مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والتاء للتأنيث. (Động từ quá khứ bị động, cách Raf', dấu hiệu là الضمة الظاهرة, التاء biểu thị giống cái).
-
"تُرِكَ الْكِتَابُ عَلَى الرَّفِّ."Cuốn sách đã được để lại trên kệ.تُرِكَ: فعل ماض مبني للمجهول، مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, cách Raf', dấu hiệu là الضمة الظاهرة).
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ بِاجْتِهَادٍ."Học sinh viết bài học một cách siêng năng.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là الضمة الظاهرة).
-
"لَنْ يَهْمِلَ الْمُوَظَّفُ عَمَلَهُ بَعْدَ الْيَوْمِ."Nhân viên sẽ không bỏ bê công việc của mình sau ngày hôm nay.يَهْمِلَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة الظاهرة).
-
"لَمْ يَذْهَبْ أَحَدٌ إِلَى السُّوقِ أَمْسِ."Hôm qua không ai đến chợ cả.يَذْهَبْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون. (Động từ hiện tại, cách Jasm, dấu hiệu là السكون).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"تُرِكَ المِفْتَاحُ عَلَى المَكْتَبِ."Chiếc chìa khóa đã được để lại trên bàn.تُرِكَ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển nhiên.)
-
"تُرِكَتِ الحَقِيبَةُ فِي المَطَارِ."Chiếc túi đã bị bỏ lại ở sân bay.تُرِكَتْ: فعل ماض مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ quá khứ bị động, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển nhiên.)
-
"يَسْعَى المُؤْمِنُ لِلْخَيْرِ دَائِمًا."Người верующие luôn cố gắng làm điều tốt.يَسْعَى: فعل مضارع معتل الآخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Động từ hiện tại yếu ở cuối, cách Raf', dấu hiệu là Dammah ước tính trên ألف, không xuất hiện do sự khó khăn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
