(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ثَانَوِيّ
B1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) Giáo dục

ثَانَوِيّ

thānawiyy
độ tuổi trung học
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَا يَتَعَلَّقُ بِالمَرْحَلَةِ الثَّانَوِيَّةِ مِنَ التَّعْلِيم

Tiếng Việt

Liên quan đến độ tuổi điển hình của học sinh theo học trung học phổ thông, thường từ 14 đến 18 tuổi.

Ví dụ (Amthilah)

  • "المَرْحَلَةُ الثَّانَوِيَّةُ مُهِمَّةٌ لِلتَّحْضِيرِ لِلْجَامِعَة."

    "Giai đoạn trung học rất quan trọng để chuẩn bị cho đại học."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَعَلِّقٌ بِالمَرْحَلَةِ الثَّانَوِيَّة (Liên quan đến giai đoạn trung học)

Addad

اِبْتِدَائِيّ (Tiểu học)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ث-ن-ي (th-n-y) | Liên quan đến cấp trung học phổ thông. Thường được dùng để mô tả các trường học, chương trình học, hoặc lứa tuổi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)