(Vị trí top_banner)
Hình minh họa جَفَّ
A2
فعل ماضٍ (Masculine) ج - - ف - - ف Tổng quát

جَفَّ

jaffa
khô đi
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أصبح جافًّا تمامًا

Tiếng Việt

Trở nên khô hoàn toàn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "جَفَّ النَّهْرُ تَمَامًا فِي الصَّيْفِ."

    "Con sông đã khô hoàn toàn vào mùa hè."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

يَبِسَ (Khô)

Addad

اِبْتَلَّ (Ướt)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: j-f-f | فعل ماضٍ (past tense verb): Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "جَفَّ الْمَاءُ فِي النَّهْرِ بَعْدَ حَرِّ الصَّيْفِ."
    Nước đã cạn trong sông sau cái nóng của mùa hè.
    جَفَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الماءُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَقَدْ جَفَّ حِبْرُ قَلَمِي فَأَصْبَحْتُ غَيْرَ قَادِرٍ عَلَى الْكِتَابَةِ."
    Mực bút của tôi đã khô, vì vậy tôi không thể viết được nữa.
    جَفَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. حِبْرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "جَفَّتْ أَوْرَاقُ الشَّجَرِ بِسَبَبِ قِلَّةِ الْمَطَرِ."
    Lá cây đã khô vì thiếu mưa.
    جَفَّتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث. أَوْرَاقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "جَفَّ النَّهْرُ بِسَبَبِ الْحَرِّ الشَّدِيدِ."
    Con sông đã cạn khô vì cái nóng gay gắt.
    جَفَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, có dấu فتح)
  • "جَفَّ حِبْرُ الْقَلَمِ فَلَمْ أَسْتَطِعْ الْكِتَابَةَ."
    Mực bút đã cạn khô nên tôi không thể viết.
    جَفَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, có dấu فتح)
  • "جَفَّتِ الْأَرْضُ وَتَشَقَّقَتْ مِنْ قِلَّةِ الْمَاءِ."
    Đất đã khô cằn và nứt nẻ vì thiếu nước.
    جَفَّتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر، والتاء للتأنيث. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống cái, có dấu فتح, التاء التأنيث)
  • "يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ بِاهْتِمَامٍ."
    Học sinh viết bài học một cách chăm chỉ.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, cách مرفوع, dấu رفع là الضمة)
  • "لَنْ يَذْهَبَ أَحَدٌ إِلَى السُّوقِ الْيَوْمَ."
    Hôm nay sẽ không ai đến chợ cả.
    يَذْهَبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, cách منصوب, dấu نصب là الفتحة)
  • "لَمْ يَلْعَبْ الْأَطْفَالُ فِي الْحَدِيقَةِ أَمْسِ."
    Hôm qua bọn trẻ đã không chơi trong công viên.
    يَلْعَبْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر. (Động từ hiện tại, ngôi thứ 3 số nhiều, giống đực, cách مجزوم, dấu جزم là السكون)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "جَفَّ الْمَاءُ فِي الْنَّهْرِ."
    Nước đã cạn trong dòng sông.
    جَفَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الماء: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "جَفَّ حِبْرُ الْقَلَمِ فَجأةً."
    Mực bút đột ngột khô.
    جَفَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. حِبْرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "جَفَّتِ الْأَرْضُ بَعْدَ حَرِّ الصَّيْفِ."
    Đất đã khô sau cái nóng của mùa hè.
    جَفَّتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الأرض: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)