(Vị trí top_banner)
Hình minh họa جَلَسَ
A1
فعل ماض ج - - ل - - س Giao tiếp cơ bản

جَلَسَ

jalasa
Ngồi đây
Mubtadi (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فعل يدل على اتخاذ وضعية الجلوس

Tiếng Việt

Ngồi, ở tư thế mà mông và đùi tựa vào một bề mặt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "جَلَسَ الْوَلَدُ عَلَى الْأَرْضِ."

    "Cậu bé ngồi trên mặt đất."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

قَعَدَ (Ngồi)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ج-ل-س | Động từ (فعل) thường đi kèm với giới từ (حرف جرّ) như 'على' hoặc 'في'. Ví dụ: 'جَلَسَ عَلَى الكُرْسِيّ' (Ngồi trên ghế). Chia động từ theo ngôi (person) và thì (tense) là rất quan trọng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "جَلَسَ الْوَلَدُ عَلَى الْكُرْسِيِّ."
    Cậu bé đã ngồi trên ghế.
    جَلَسَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَجْلِسُ الطُّلَّابُ فِي الصَّفِّ."
    Các học sinh đang ngồi trong lớp học.
    يَجْلِسُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. الطُّلَّابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اِجْلِسْ بِأَدَبٍ يَا أَحْمَدُ."
    Hãy ngồi một cách lịch sự, hỡi Ahmad!
    اِجْلِسْ: فعل أمر مبني على السكون. والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Câu mệnh lệnh
  • "جَلَسَ الْوَلَدُ عَلَى الْكُرْسِيِّ."
    Cậu bé đã ngồi trên ghế.
    جَلَسَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "جَلَسَتْ بِنْتُ الْمُدِيرِ فِي الْمَكْتَبِ."
    Con gái của người quản lý đã ngồi trong văn phòng.
    جَلَسَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. بِنْتُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اِجْلِسْ يَا عَلِيُّ!"
    Hãy ngồi xuống, hỡi Ali!
    اِجْلِسْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
(Vị trí vocab_tab4_inline)