حَائِزٌ
ḥā’iz
người đang nắm giữ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشخص أو المؤسسة التي تمتلك أو تحتفظ أو تشغل شيئًا ما حاليًا، مثل لقب أو منصب أو مكتب أو ممتلكات.
Tiếng Việt
Người hoặc tổ chức hiện đang sở hữu, nắm giữ hoặc chiếm giữ một cái gì đó, chẳng hạn như một danh hiệu, vị trí, văn phòng hoặc tài sản.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ الْحَائِزُ عَلَى الْجَائِزَةِ."
"Anh ấy là người đang nắm giữ giải thưởng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: ح-و-ز | الجمع: حَائِزُونَ (Sound Masculine Plural) / حَائِزِيْن (Sound Masculine Plural - genitive/accusative) - Người nắm giữ (số nhiều)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | حَائِزٌ |
"هُوَ حَائِزٌ عَلَى الْجَائِزَةِ." Anh ấy là người đoạt giải. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | حَائِزًا |
"رَأَيْتُ حَائِزًا عَلَى الْجَائِزَةِ." Tôi đã thấy một người đoạt giải. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | حَائِزٍ |
"هَذَا الْكِتَابُ لِحَائِزٍ عَلَى الْجَائِزَةِ." Cuốn sách này là của một người đoạt giải. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | حَائِزُونَ |
Sound Masculine Plural "اَلْحَائِزُونَ عَلَى الْجَوَائِزِ مُكَرَّمُونَ." Những người đoạt giải đều được vinh danh. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلرَّئِيسُ هُوَ ٱلْـحَائِزُ عَلَى أَكْبَرِ تَـأْيِيدٍ شَعْبِيٍّ."Tổng thống là người nhận được sự ủng hộ lớn nhất của công chúng.حَائِزٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"رَأَيْتُ ٱلْـحَائِزَ عَلَى ٱلْجَائِزَةِ فِي ٱلْـحَفْلِ."Tôi đã thấy người đoạt giải tại buổi lễ.اَلْـحَائِزَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أُعْجِبْتُ بِالْـحَائِزِ عَلَى ٱلْمِرْكَزِ ٱلْأَوَّلِ فِي ٱلْمُسَابَقَةِ."Tôi đã ngưỡng mộ người giành được vị trí đầu tiên trong cuộc thi.بِالْـحَائِزِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Số đôi (Dual)
-
"اَلْمُوَظَّفُ حَائِزٌ عَلَىٰ تَقْدِيرٍ لِجُهُودِهِ."Nhân viên nhận được sự đánh giá cao cho những nỗ lực của anh ấy.حَائِزٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị ở cuối từ).
-
"إِنَّ ٱلشَّرِكَةَ حَائِزَةٌ عَلَىٰ جَائِزَةِ أَفْضَلِ مُنْتَجٍ."Công ty là người chiến thắng giải thưởng sản phẩm tốt nhất.حَائِزَةٌ: خبر إنَّ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị ở cuối từ, vì là Khobar của 'Inna').
-
"اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي ٱلْحَدِيقَةِ."Hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.اَلْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى (Raf', dấu hiệu Raf' là Alif vì là số đôi).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْمُوَظَّفُ حَائِزٌ عَلَى اَلْجَائِزَةِ."Nhân viên (nam) là người nhận giải thưởng.حَائِزٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf', là Khabar, dấu Raf' là Dammah hiển thị ở cuối từ)
-
"رَأَيْتُ مُتَسَابِقًا حَائِزًا عَلَى اَلْمَرْكَزِ اَلْأَوَّلِ."Tôi đã thấy một thí sinh (nam) giành được vị trí thứ nhất.حَائِزًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb, là Na't, dấu Nasb là Fatha hiển thị ở cuối từ)
-
"اَلْمُدِيرُ مُكَرِّمٌ لِكُلِّ طَالِبٍ حَائِزٍ عَلَى شَهَادَةِ تَقْدِيرٍ."Người quản lý vinh danh tất cả các học sinh (nam) nhận được giấy chứng nhận khen thưởng.حَائِزٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr, là Na't, dấu Jarr là Kasra hiển thị ở cuối từ)
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلْمُوَظَّفُ ٱلْـحَائِزُ عَلَىٰ ٱلْـجَائِزَةِ مُتَفَانٍ فِي عَمَلِهِ."Nhân viên nhận giải thưởng là người tận tâm trong công việc."اَلْـحَائِزُ": Na'at (tính từ) cho "اَلْمُوَظَّفُ", I'rab Raf' (nominative).
-
"رَأَيْتُ ٱلْمُتَسَابِقَ ٱلْـحَائِزَ عَلَىٰ ٱلْمَرْكَزِ ٱلْأَوَّلِ."Tôi đã thấy thí sinh đoạt giải nhất."اَلْـحَائِزَ": Na'at (tính từ) cho "ٱلْمُتَسَابِقَ", I'rab Nasb (accusative).
-
"أُعْجِبْتُ بِٱلْـفَرِيقِ ٱلْـحَائِزِ عَلَى ٱلْكَأْسِ."Tôi rất ấn tượng với đội đã giành được chiếc cúp."اَلْـحَائِزِ": Na'at (tính từ) cho "ٱلْـفَرِيقِ", I'rab Jarr (genitive).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
