حَافَظَ عَلَى
ḥāfaẓa ʿalā
duy trì kỹ năng
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أبقى على شيء أو مهارة في مستوى معين
Tiếng Việt
Duy trì hoặc giữ vững (điều gì đó, đặc biệt là một kỹ năng hoặc khả năng) ở một mức độ nhất định.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ أَنْ تُحَافِظَ عَلَى مَهَارَاتِكَ اللُّغَوِيَّةِ."
"Bạn phải duy trì các kỹ năng ngôn ngữ của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-ف-ظ | فعل لازم يعني أنه لا يحتاج إلى مفعول به لإكمال المعنى. Ví dụ: 'حافظ على نظافة المكان' (Hãy giữ vệ sinh nơi này).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"اَلْجُنْدِيُّ حَافَظَ عَلَىٰ مَوْقِعِهِ بِشَجَاعَةٍ."Người lính đã bảo vệ vị trí của mình một cách dũng cảm.حَافَظَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. عَلَىٰ: حرف جر. مَوْقِعِهِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (حَافَظَ عَلَىٰ là một cụm động từ, trong đó عَلَىٰ liên kết động từ حَافَظَ với tân ngữ.)
-
"يَجِبُ أَنْ نُحَافِظَ عَلَىٰ بِيئَةِ نَظِيفَةٍ."Chúng ta phải duy trì một môi trường sạch sẽ.نُحَافِظَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. عَلَىٰ: حرف جر. بِيئَةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (نُحَافِظَ عَلَىٰ là một cụm động từ, trong đó عَلَىٰ liên kết động từ نُحَافِظَ với tân ngữ.)
-
"حَافِظُوا عَلَىٰ صِحَّتِكُمْ بِمُمَارَسَةِ الرِّيَاضَةِ."Hãy giữ gìn sức khỏe của bạn bằng cách tập thể dục.حَافِظُوا: فعل أمر مبني على حذف النون لأنه من الأفعال الخمسة، والواو فاعل. عَلَىٰ: حرف جر. صِحَّتِكُمْ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (حَافِظُوا عَلَىٰ là một cụm động từ, trong đó عَلَىٰ liên kết động từ حَافِظُوا với tân ngữ.)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اَلْجُنْدِيُّ حَافَظَ عَلَىٰ سِلَاحِهِ."Người lính đã giữ gìn vũ khí của mình.حَافَظَ عَلَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح. عَلَىٰ: حرف جر. سِلَاحِهِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (حَافَظَ عَلَى: Động từ quá khứ, không cần chủ ngữ (lazim). عَلَىٰ: giới từ. سِلَاحِهِ: danh từ ở cách جَرّ (Jarr) vì nó đi sau giới từ عَلَىٰ.)
-
"يُحَافِظُ الْفَرِيقُ عَلَىٰ تَقَدُّمِهِ فِي اَلْمُبَارَاةِ."Đội bóng đang duy trì lợi thế dẫn trước của mình trong trận đấu.يُحَافِظُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (يُحَافِظُ: Động từ hiện tại, cách رَفْع (Raf') vì nó là động từ chính trong câu và không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ yếu tố nào gây ra cách نَصْب (Nasb) hoặc جَزْم (Jazm).)
-
"لَنْ أُهْمِلَ دُرُوسِي وَسَأُحَافِظُ عَلَىٰ مُسْتَوَايَ اَلْجَيِّدِ."Tôi sẽ không bỏ bê việc học và sẽ duy trì trình độ tốt của mình.أُحَافِظُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (أُحَافِظُ: Động từ hiện tại, cách رَفْع (Raf') vì nó là động từ chính trong câu và không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ yếu tố nào gây ra cách نَصْب (Nasb) hoặc جَزْم (Jazm).)
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"حَافَظَ الطُّلَّابُ عَلَى نَظَافَةِ الصَّفِّ."Các học sinh đã giữ gìn sự sạch sẽ của lớp học.حَافَظَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطُّلَّابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. عَلَى: حرف جر. نَظَافَةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"يَجِبُ أَنْ نُحَافِظَ عَلَى صِحَّتِنَا بِالتَّغْذِيَةِ السَّلِيمَةِ."Chúng ta phải duy trì sức khỏe của mình bằng dinh dưỡng hợp lý.نُحَافِظَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. عَلَى: حرف جر. صِحَّتِنَا: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"سَوْفَ أُحَافِظُ عَلَى مُمَارَسَةِ الرِّيَاضَةِ بِانْتِظَامٍ."Tôi sẽ duy trì việc tập thể dục thường xuyên.أُحَافِظُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. عَلَى: حرف جر. مُمَارَسَةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
