(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَرَكَة
A1
اِسْم مُؤَنَّث (Noun, Feminine) ح - - ر - - ك feminine Ngôn ngữ học

حَرَكَة

ḥarakah
nguyên âm
Mubtadi (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

صوت يُنتَجُ والفم مفتوح

Tiếng Việt

nguyên âm; một chữ cái đại diện cho một âm thanh được tạo ra khi khoang miệng mở, cụ thể là các chữ cái a, e, i, o, u.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْحَرَكَاتُ تُسَاعِدُ عَلَى قِرَاءَةِ الْكَلِمَاتِ بِشَكْلٍ صَحِيحٍ."

    "Các nguyên âm giúp đọc từ một cách chính xác."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

صَائِت (Nguyên âm)

Addad

سَاكِن (Phụ âm)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ḥ-r-k | Số nhiều: حَرَكَات (ḥarakāt) - Broken Plural | 'حَرَكَة' thường dùng để chỉ 'nguyên âm ngắn' trong tiếng Ả Rập. Lưu ý sự khác biệt giữa 'حَرَكَة' (nguyên âm ngắn) và 'حَرْف عِلَّة' (ḥarf ʿillah) - nguyên âm dài.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) حَرَكَتَانِ
ḥarakatāni
Plural (Jama') حَرَكَات
ḥarakāt
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "سَمِعْتُ حَرَكَةً غَرِيبَةً فِي اللَّيْلِ."
    Tôi đã nghe thấy một âm thanh lạ vào ban đêm.
    حَرَكَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (đóng vai trò là tân ngữ (maf'ul bihi), cách منصوب (nasb), dấu hiệu منصوب (nasb) là الفتحة (fatha) trên chữ cái cuối cùng).
  • "تُعَبِّرُ هَذِهِ الْحَرَكَةُ عَنْ الْخَوْفِ."
    Âm thanh này thể hiện sự sợ hãi.
    حَرَكَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (đóng vai trò là chủ ngữ (fa'il), cách مرفوع (raf'), dấu hiệu مرفوع (raf') là الضمة (dhamma) trên chữ cái cuối cùng).
  • "الْحَرَكَةُ الْبَطِيئَةُ أَفْضَلُ مِنْ لَا شَيْء."
    Âm thanh chậm tốt hơn là không có gì.
    حَرَكَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (đóng vai trò là chủ đề (mubtada'), cách مرفوع (raf'), dấu hiệu مرفوع (raf') là الضمة (dhamma) trên chữ cái cuối cùng).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "أُحِبُّ حَرَكَةَ الشَّفَتَيْنِ عِنْدَ الْكَلَامِ."
    Tôi thích chuyển động của đôi môi khi nói chuyện.
    حَرَكَةَ là مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
  • "تُعْجِبُنِي حَرَكَةُ الْمُمَثِّلِ عَلَى الْمَسْرَحِ."
    Tôi thích chuyển động của diễn viên trên sân khấu.
    حَرَكَةُ là فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị).
  • "لَا أَفْهَمُ سَبَبَ هَذِهِ الْحَرَكَةِ الْغَرِيبَةِ."
    Tôi không hiểu lý do của chuyển động kỳ lạ này.
    الْحَرَكَةِ là اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (danh từ ở cách Jarr, dấu hiệu là Kasra hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)