(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَصَّلَ
B2
فعل ماض (Masculine) General English

حَصَّلَ

ḥaṣṣala
đạt được mọi thứ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

نال أو كسب شيئًا بجهد.

Tiếng Việt

Đạt được, giành được hoặc thu được một cái gì đó, thường là bằng nỗ lực.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حَصَّلَ الطَّالِبُ عَلَىٰ دَرَجَةٍ عَالِيَةٍ فِي الامْتِحَانِ."

    "Học sinh đã đạt được điểm số cao trong kỳ thi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ص-ل | Động từ (فعل) ở thì quá khứ. Thường dùng để diễn tả việc đạt được điều gì đó sau một quá trình nỗ lực.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "حَصَّلَ الطَّالِبُ عَلَىٰ دَرَجَةٍ عَالِيَةٍ فِي ٱلِٱمْتِحَانِ."
    Học sinh đã đạt được điểm cao trong kỳ thi.
    حَصَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "حَصَّلَ ٱلْعَامِلُ أَجْرَهُ بَعْدَ ٱلْعَمَلِ ٱلشَّاقِّ."
    Người công nhân đã nhận được tiền lương của mình sau công việc vất vả.
    حَصَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْعَامِلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "حَصَّلَ ٱلْمُسَافِرُ عَلَىٰ تَأْشِيرَةِ ٱلسَّفَرِ قَبْلَ رِحْلَتِهِ."
    Người du khách đã nhận được visa du lịch trước chuyến đi của mình.
    حَصَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Tương lai
  • "حَصَّلَ الطَّالِبُ عَلَىٰ دَرَجَةٍ عَالِيَةٍ."
    Học sinh đã đạt được điểm số cao.
    الطَّالِبُ là فاعل (chủ ngữ) ở thể Raf' (رَفْع).
  • "حَصَّلَ الْمُوَظَّفُ عَلَىٰ تَرْقِيَةٍ بَعْدَ جُهْدٍ كَبِيرٍ."
    Nhân viên đã được thăng chức sau một nỗ lực lớn.
    الْمُوَظَّفُ là فاعل (chủ ngữ) ở thể Raf' (رَفْع).
  • "حَصَّلَ الْفَرِيقُ عَلَىٰ الْكَأْسِ فِي النِّهَائِيِّ."
    Đội đã giành được chiếc cúp trong trận chung kết.
    الْفَرِيقُ là فاعل (chủ ngữ) ở thể Raf' (رَفْع).
  • "سَوْفَ يَذْهَبُ مُحَمَّدٌ إِلَىٰ الْمَكْتَبَةِ غَدًا."
    Ngày mai, Mohammed sẽ đi đến thư viện.
    يَذْهَبُ là فعل مضارع (động từ hiện tại) ở thể Raf' (رَفْع) vì không có yếu tố Nasb (نَصْب) hay Jazm (جَزْم) phía trước.
  • "سَيَكْتُبُ الطَّالِبُ وَاجِبَهُ بَعْدَ الْعَصْرِ."
    Học sinh sẽ viết bài tập về nhà của mình sau buổi chiều.
    يَكْتُبُ là فعل مضارع (động từ hiện tại) ở thể Raf' (رَفْع) vì không có yếu tố Nasb (نَصْب) hay Jazm (جَزْم) phía trước.
  • "سَوْفَ تُسَافِرُ فَاطِمَةُ إِلَىٰ لَنْدَنَ فِي الصَّيْفِ."
    Fatimah sẽ đi du lịch đến London vào mùa hè.
    تُسَافِرُ là فعل مضارع (động từ hiện tại) ở thể Raf' (رَفْع) vì không có yếu tố Nasb (نَصْب) hay Jazm (جَزْم) phía trước.
Câu mệnh lệnh
  • "حَصَّلَ الطَّالِبُ المُجْتَهِدُ دَرَجَاتٍ عَالِيَةً."
    Người học sinh chăm chỉ đã đạt được điểm số cao.
    الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. دَرَجَاتٍ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
  • "حَصَّلَ الْعَامِلُ أَجْرَهُ بَعْدَ يَوْمٍ طَوِيلٍ مِنَ الْعَمَلِ."
    Người công nhân đã nhận được tiền lương của mình sau một ngày làm việc dài.
    الْعَامِلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. أَجْرَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "حَصِّلْ عَلَى الْمَعْرِفَةِ بِالْقِرَاءَةِ الْمُسْتَمِرَّةِ."
    Hãy thu thập kiến thức bằng cách đọc liên tục.
    حَصِّلْ: فعل أمر مبني على السكون والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. الْمَعْرِفَةِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "حَصَّلَ الطَّالِبُ عَلَىٰ دَرَجَةٍ عَالِيَةٍ."
    Học sinh đã đạt được điểm số cao.
    الفعل (حَصَّلَ) فعل ماض مبني على الفتح. الطالبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "حَصَّلَ الْعَامِلُ أَجْرَهُ بَعْدَ جُهْدٍ كَبِيرٍ."
    Người công nhân đã nhận được tiền công sau một nỗ lực lớn.
    الفعل (حَصَّلَ) فعل ماض مبني على الفتح. العاملُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "حَصَّلَتِ الشَّرِكَةُ أَرْبَاحًا كَبِيرَةً خِلَالَ الْعَامِ الْمَاضِي."
    Công ty đã thu được lợi nhuận lớn trong năm vừa qua.
    الفعل (حَصَّلَتْ) فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الشركة: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَكْتُبُ الطُّلَّابُ الدُّرُوسَ بِاهْتِمَامٍ."
    Các học sinh đang viết các bài học một cách chăm chỉ.
    الفعل (يَكْتُبُ) فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (مرفوع لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم).
  • "لَنْ يَلْعَبَ الْأَطْفَالُ فِي الشَّارِعِ بَعْدَ الْآنَ."
    Bọn trẻ sẽ không chơi trên đường phố nữa.
    الفعل (يَلْعَبَ) فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (منصوب لأنه سبقه حرف النصب "لن").
  • "لَمْ يَذْهَبْ أَحَدٌ إِلَى السُّوقِ الْيَوْمَ."
    Hôm nay không ai đến chợ cả.
    الفعل (يَذْهَبْ) فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون. (مجزوم لأنه سبقه حرف الجزم "لم").
(Vị trí vocab_tab4_inline)