حُكُومَة
ḥukūmah
chính phủ
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الجماعة التي تدير شؤون دولة أو ولاية
Tiếng Việt
Nhóm người điều hành một quốc gia hoặc tiểu bang.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَسْعَى الحُكُومَةُ إِلَى تَحْسِينِ الاِقْتِصَادِ."
"Chính phủ đang cố gắng cải thiện nền kinh tế."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح-ك-م | جمع: حُكُومَات (Sound Plural) - Chính phủ. Lưu ý rằng đây là số nhiều đúng (sound plural), được hình thành bằng cách thêm hậu tố.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"تَتَعَاوَنُ ٱلْحُكُومَتَانِ عَلَى حَلِّ ٱلْمَشَاكِلِ ٱلْاِقْتِصَادِيَّةِ."Hai chính phủ hợp tác để giải quyết các vấn đề kinh tế.ٱلْحُكُومَتَانِ là chủ ngữ ở số đôi (المثنى), trạng thái Raf' (مَرْفُوع) với dấu hiệu là 'ألف' (alif).
-
"رَأَيْتُ ٱلْحُكُومَتَيْنِ تَتَبَاحَثَانِ قَضَايَا مُهِمَّةً."Tôi thấy hai chính phủ thảo luận các vấn đề quan trọng.ٱلْحُكُومَتَيْنِ là tân ngữ, trạng thái Nasb (مَنْصُوب) với dấu hiệu là 'ياء' (yaa).
-
"تَحَدَّثْتُ إِلَى ٱلْحُكُومَتَيْنِ بِشَأْنِ ٱلتَّعَاوُنِ ٱلْإِقْلِيمِيِّ."Tôi đã nói chuyện với hai chính phủ về hợp tác khu vực.ٱلْحُكُومَتَيْنِ là đối tượng của giới từ 'إِلَى', trạng thái Jarr (مَجْرُور) với dấu hiệu là 'ياء' (yaa).
Giống Đực và Giống Cái
-
"تُسَاعِدُ الْحُكُومَةُ الْمُوَاطِنِينَ."Chính phủ đang giúp đỡ người dân.اَلْحُكُومَةُ là chủ ngữ (فاعل) nên có I'rab là Raf' (مَرْفُوع).
-
"اِحْتَرَمَ الْجُنُودُ قَرَارَ الْحُكُومَةِ."Những người lính tôn trọng quyết định của chính phủ.اَلْحُكُومَةِ là một مضاف إليه (đứng sau مضاف) nên có I'rab là Jarr (مَجْرُور).
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا دَعْمُ الْحُكُومَةَ."Chúng ta nên ủng hộ chính phủ.اَلْحُكُومَةَ là tân ngữ (مفعول به) nên có I'rab là Nasb (مَنْصُوب).
Số nhiều có quy tắc
-
"تَسْعَى الْحُكُومَةُ إِلَى تَحْسِينِ الْخَدَمَاتِ الْعَامَّةِ."Chính phủ đang nỗ lực cải thiện các dịch vụ công cộng.اَلْحُكُومَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ عَلَى الْحُكُومَاتِ مُكَافَحَةُ الْفَسَادِ بِكُلِّ صَرَامَةٍ."Các chính phủ phải đấu tranh chống tham nhũng một cách nghiêm khắc.اَلْحُكُومَاتِ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"وَثِقَ الشَّعْبُ بِقَرَارَاتِ الْحُكُومَةِ الرَّشِيدَةِ."Người dân tin tưởng vào các quyết định sáng suốt của chính phủ.اَلْحُكُومَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
