(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حُمِيَ
B2
فعل ماض مبني للمجهول (Masculine) Tổng quát

حُمِيَ

ḥumiya
được che chở khỏi
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وُقِيَ وحُفِظَ من شيء ضار أو مؤذ

Tiếng Việt

Được bảo vệ khỏi một điều gì đó nguy hiểm, khó chịu hoặc có hại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حُمِيَ الوادي من الفيضان."

    "Thung lũng được che chở khỏi lũ lụt."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

وُقِيَ (Được bảo vệ) صِينَ (Được gìn giữ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ḥ-m-y | فعل مبني للمجهول: động từ bị động

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اَلْوَلَدُ حُمِيَ مِنَ اَلْخَطَرِ."
    Cậu bé đã được bảo vệ khỏi nguy hiểm.
    حُمِيَ: فعل ماض مبني للمجهول. اَلْوَلَدُ: نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اَلْمَرِيضُ حُمِيَ مِنَ اَلْأَكْلِ اَلْحَارِّ."
    Bệnh nhân đã được bảo vệ khỏi việc ăn đồ nóng.
    حُمِيَ: فعل ماض مبني للمجهول. اَلْمَرِيضُ: نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اَلْمَدِينَةُ حُمِيَتْ بِجُيُوشٍ قَوِيَّةٍ."
    Thành phố đã được bảo vệ bởi những đội quân hùng mạnh.
    حُمِيَتْ: فعل ماض مبني للمجهول. اَلْمَدِينَةُ: نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)