حِلْفٌ
ḥilfun
liên minh
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تَجَمُّع أو اتِّحاد دُوَل أو قَوْمِيَّات، خَاصَّةً تَحَالُف لَم يَعُدْ مَوْجُودًا
Tiếng Việt
Một liên minh hoặc liên kết của các quốc gia hoặc dân tộc, đặc biệt là một liên minh không còn tồn tại.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كان حِلْفُ وارسو تَحَالُفًا عَسْكَرِيًّا شَرْقِيًّا قَوِيًّا."
"Hiệp ước Warsaw là một liên minh quân sự mạnh mẽ ở phía Đông."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ح ل ف | جمع: أَحْلَاف (broken plural) - Liên minh, hiệp ước. Cần phân biệt với 'اتحاد' (ittiḥād) nghĩa là 'sự thống nhất' hoặc 'liên đoàn' mang tính bền vững hơn.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"تَوَقَّفَ ٱلْـحِـلْـفُ ٱلْـعَـسْـكَرِيُّ بَـيْـنَ ٱلْـدُّوَلِ."Liên minh quân sự giữa các quốc gia đã dừng lại.حِلْفٌ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه فاعل (Raf', chủ ngữ)
-
"تَـأَثَّـرَ ٱلْـاِقْـتِـصَـادُ بِـحِـلْـفٍ جَـدِيـدٍ."Nền kinh tế bị ảnh hưởng bởi một liên minh mới.حِلْفٍ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم مجرور (Jarr, sau giới từ)
-
"رَأَيْـتُ حِـلْـفًـا مُـتَّـحِـدًا بَـيْـنَ ٱلْـبُـلْـدَانِ."Tôi đã thấy một liên minh thống nhất giữa các quốc gia.حِلْفًا: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به (Nasb, tân ngữ)
Số nhiều có quy tắc
-
"شَارَكَتْ دُولٌ عَرَبِيَّةٌ كَثِيرَةٌ فِي "حِلْفِ بَغْدَادَ"."Nhiều quốc gia Ả Rập đã tham gia vào "Hiệp ước Baghdad"."حِلْفِ" là مجرور (majrur) vì nó đứng sau giới từ "في". Dấu جَرّ (jarr) là کسرة (kasra).
-
"كَانَ "حِلْفُ الشَّمَالِ الأَطْلَسِيِّ" مُهِمًّا خِلَالَ الحَرْبِ البَارِدَةِ.""Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương" rất quan trọng trong Chiến tranh Lạnh."حِلْفُ" là مرفوع (marfu') vì nó là اسم كان (ism kana). Dấu رَفْع (raf') là ضمة (damma).
-
"تَحَدَّثَ الرَّئِيسُ عَنْ "حِلْفٍ جَدِيدٍ" لِمُوَاجَهَةِ التَّحَدِّيَاتِ."Tổng thống đã nói về một "hiệp ước mới" để đối mặt với những thách thức."حِلْفٍ" là مجرور (majrur) vì nó đứng sau giới từ "عن". Dấu جَرّ (jarr) là کسرة (kasra).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
